(Vị trí top_banner)
Hình minh họa met pensioen gaan
B1
werkwoord B1 Kinh tế, Xã hội

met pensioen gaan

/mɛt pɛnˈʃun ˈɣaːn/
nghỉ hưu
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "met pensioen gaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Stoppen met werken vanwege het bereiken van een bepaalde leeftijd en het recht op een pensioen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nghỉ hưu, thôi làm việc, thường là vì tuổi cao.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Mijn vader is vorig jaar met pensioen gegaan."

    "Bố tôi đã nghỉ hưu năm ngoái."

  • "Wanneer ga jij met pensioen?"

    "Khi nào bạn nghỉ hưu?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich terugtrekken(rút lui) uitdienst treden(nghỉ việc)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ. Cần chú ý đến trật tự từ khi chia thì.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) met pensioen gaan
Het is tijd om met pensioen te gaan.
(Đã đến lúc nghỉ hưu rồi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ga
Ik ga bijna met pensioen.
(Tôi sắp nghỉ hưu.)
Past Simple (quá khứ đơn) ging met pensioen
Hij ging vorig jaar met pensioen.
(Ông ấy đã nghỉ hưu năm ngoái.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) met pensioen gegaan
Zij is al met pensioen gegaan.
(Cô ấy đã nghỉ hưu rồi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Mijn buurman gaat volgend jaar met pensioen."

    "Người hàng xóm của tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới."

  • "Na 40 jaar hard werken, keek ze ernaar uit om met pensioen te gaan."

    "Sau 40 năm làm việc chăm chỉ, cô ấy mong chờ được nghỉ hưu."

  • "Omdat hij de pensioengerechtigde leeftijd bereikt heeft, kan hij nu met pensioen gaan."

    "Vì anh ấy đã đến tuổi nghỉ hưu, bây giờ anh ấy có thể nghỉ hưu."

Động từ không tách
  • "Mijn buurman, de gepensioneerde leraar, is vorig jaar met pensioen gegaan."

    "Người hàng xóm của tôi, thầy giáo đã nghỉ hưu, đã nghỉ hưu năm ngoái."

  • "Het spijt me dat ik je moet teleurstellen, maar ik kan je niet helpen."

    "Tôi rất tiếc phải làm bạn thất vọng, nhưng tôi không thể giúp bạn."

  • "Ik beloof je dat ik je morgen opbel."

    "Tôi hứa với bạn rằng tôi sẽ gọi điện cho bạn vào ngày mai."

Động từ tách
  • "Mijn buurman gaat volgend jaar met pensioen."

    "Người hàng xóm của tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới."

  • "Het is belangrijk dat je op tijd met pensioen gaat, zodat je nog van je oude dag kunt genieten."

    "Điều quan trọng là bạn nên nghỉ hưu đúng lúc để bạn vẫn có thể tận hưởng tuổi già của mình."

  • "Zodra ik genoeg geld heb gespaard, ga ik met pensioen."

    "Ngay sau khi tôi tiết kiệm đủ tiền, tôi sẽ nghỉ hưu."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Mijn vader is vorig jaar met pensioen gegaan, na veertig jaar in de fabriek te hebben gewerkt."

    "Bố tôi đã nghỉ hưu năm ngoái, sau khi làm việc trong nhà máy bốn mươi năm."

  • "Het is belangrijk om je huiswerk te maken voordat je gaat spelen."

    "Điều quan trọng là phải làm bài tập về nhà trước khi bạn đi chơi."

  • "Ik heb geen tijd om de krant te lezen; ik moet naar mijn werk."

    "Tôi không có thời gian đọc báo; tôi phải đi làm."

Hiện tại hoàn thành
  • "Mijn vader is vorig jaar met pensioen gegaan, nadat hij veertig jaar bij hetzelfde bedrijf had gewerkt."

    "Bố tôi đã nghỉ hưu năm ngoái, sau khi làm việc bốn mươi năm tại cùng một công ty."

  • "Zij heeft het boek al gelezen."

    "Cô ấy đã đọc cuốn sách rồi."

  • "Hij gaat morgen uit, omdat hij zijn verjaardag wil vieren."

    "Anh ấy sẽ đi chơi vào ngày mai, bởi vì anh ấy muốn tổ chức sinh nhật của mình."