(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich terugtrekken
B1
werkwoord B1 Tổng quát

zich terugtrekken

/zɪx ˈtʏrəx ˌtrɛkə(n)/
rút khỏi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich terugtrekken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zich onttrekken aan een verplichting, een situatie of een organisatie; ergens mee stoppen of eruit stappen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rút khỏi, thôi tham gia vào một cái gì đó; tự mình rời bỏ một cái gì đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij besloot zich terug te trekken uit de politiek na de verkiezingen."

    "Anh ấy quyết định rút khỏi chính trường sau cuộc bầu cử."

  • "Het bedrijf trekt zich terug van de markt vanwege de economische crisis."

    "Công ty rút khỏi thị trường do khủng hoảng kinh tế."

  • "Na een lange discussie trokken de delegatieleden zich terug."

    "Sau một cuộc thảo luận dài, các thành viên phái đoàn đã rút lui."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các thì hiện tại hoặc quá khứ, 'terug' sẽ đứng cuối mệnh đề. Ví dụ: 'Hij trekt zich terug uit het project.' (Anh ấy rút khỏi dự án.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich terugtrekken
Het leger moest zich terugtrekken na de nederlaag.
(Quân đội phải rút lui sau thất bại.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) trek me terug
Ik trek me terug uit het project.
(Tôi rút khỏi dự án.)
Past Simple (quá khứ đơn) trok me terug
Ik trok me terug in mijn eigen wereld.
(Tôi rút vào thế giới riêng của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heb me teruggetrokken
Ik heb me teruggetrokken uit het openbare leven.
(Tôi đã rút lui khỏi đời sống công cộng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De politicus besloot zich terug te trekken uit de race na het schandaal."

    "Chính trị gia quyết định rút khỏi cuộc đua sau vụ bê bối."

  • "Het bedrijf moest zich terugtrekken van de beurs vanwege financiële problemen."

    "Công ty buộc phải rút khỏi sàn giao dịch chứng khoán vì các vấn đề tài chính."

  • "Na jaren van dienst besloot de directeur zich terug te trekken en met pensioen te gaan."

    "Sau nhiều năm phục vụ, giám đốc quyết định rút lui và nghỉ hưu."

Thì Hiện tại đơn
  • "De politicus besloot zich terug te trekken uit de race voor het presidentschap."

    "Chính trị gia quyết định rút khỏi cuộc đua cho chức tổng thống."

  • "Na jaren van actieve deelname, heeft hij zich teruggetrokken uit het bestuur van de vereniging."

    "Sau nhiều năm tham gia tích cực, anh ấy đã rút khỏi ban điều hành của hiệp hội."

  • "Omdat hij zich niet langer prettig voelde in de organisatie, trok hij zich terug."

    "Vì anh ấy không còn cảm thấy thoải mái trong tổ chức nữa, anh ấy đã rút lui."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het bedrijf heeft zich vanwege de economische crisis moeten terugtrekken uit het project."

    "Công ty đã phải rút khỏi dự án do khủng hoảng kinh tế."

  • "Na jarenlange dienst heeft de directeur zich teruggetrokken uit het bestuur van de organisatie."

    "Sau nhiều năm phục vụ, giám đốc đã rút khỏi ban điều hành của tổ chức."

  • "Zij heeft zich teruggetrokken uit de competitie, omdat ze last had van een blessure."

    "Cô ấy đã rút khỏi cuộc thi vì bị chấn thương."

Động từ phản thân
  • "Het bedrijf heeft zich teruggetrokken uit het project vanwege financiële problemen."

    "Công ty đã rút khỏi dự án vì các vấn đề tài chính."

  • "Na de kritiek trok de politicus zich terug uit de race voor het presidentschap."

    "Sau những lời chỉ trích, chính trị gia đã rút khỏi cuộc đua vào chức tổng thống."

  • "Mijn buurman trekt zich vaak terug in zijn tuin om te mediteren."

    "Người hàng xóm của tôi thường rút vào khu vườn của anh ấy để thiền."

Chọn trợ động từ
  • "De atleet besloot zich terug te trekken uit de wedstrijd na een blessure."

    "Vận động viên quyết định rút lui khỏi cuộc thi sau một chấn thương."

  • "Hij heeft zich uit het project teruggetrokken omdat hij het te tijdrovend vond."

    "Anh ấy đã rút khỏi dự án vì anh ấy thấy nó tốn quá nhiều thời gian."

  • "Zij is naar het buitenland gegaan omdat zij zich wilde terugtrekken uit het drukke stadsleven."

    "Cô ấy đã ra nước ngoài bởi vì cô ấy muốn rút khỏi cuộc sống thành thị ồn ào."