(Vị trí top_banner)
Hình minh họa bereiken
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Giáo dục

bereiken

/bəˈrɛikən/
Đạt được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "bereiken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het verkrijgen of volbrengen van iets dat men nastreeft of wenst.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đạt được, giành được, hoàn thành thành công một mục tiêu, kết quả mong muốn thông qua nỗ lực, kỹ năng hoặc lòng dũng cảm.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na jaren van hard werken heeft ze haar doel bereikt."

    "Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình."

  • "Het is belangrijk om realistische doelen te stellen die je kunt bereiken."

    "Điều quan trọng là phải đặt ra những mục tiêu thực tế mà bạn có thể đạt được."

  • "De brandweer heeft de brand ternauwernood bereikt voordat deze zich verder kon verspreiden."

    "Lính cứu hỏa đã đến được đám cháy ngay trước khi nó có thể lan rộng thêm."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Nó có thể được sử dụng để đạt được mục tiêu, kết quả hoặc một vị trí. Nó không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) bereiken
We proberen de top van de berg te bereiken.
(Chúng tôi cố gắng đạt đến đỉnh núi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) bereik
Ik bereik de bus nog net.
(Tôi vừa kịp bắt xe buýt.)
Past Simple (quá khứ đơn) bereikte
De wandelaar bereikte de top na uren klimmen.
(Người leo núi đã lên đến đỉnh sau nhiều giờ leo trèo.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) bereikt
De bestemming is eindelijk bereikt.
(Cuối cùng cũng đã đến đích.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "1. Om bereiken wat je wilt, moet je hard werken. (Woordenschat: bereiken)"

    "1. Để đạt được điều bạn muốn, bạn phải làm việc chăm chỉ. (Từ vựng: bereiken)"

  • "2. Ik wandelde gisteren in het park. (Onvoltooid Verleden Tijd)"

    "2. Hôm qua tôi đã đi bộ trong công viên. (Quá khứ đơn)"

  • "3. Omdat het regende, bleven we thuis. (V2-regel & Bijzin)"

    "3. Bởi vì trời mưa, chúng tôi đã ở nhà. (Quy tắc V2 & Mệnh đề phụ)"

Thì Hiện tại đơn
  • "We willen dit jaar onze verkoopdoelstellingen bereiken. (bereiken - Woordenschat)"

    "Chúng tôi muốn đạt được mục tiêu doanh số của mình trong năm nay. (bereiken - Từ vựng)"

  • "Hij bereikt altijd wat hij wil, door hard te werken. (bereiken - Woordenschat)"

    "Anh ấy luôn đạt được những gì mình muốn bằng cách làm việc chăm chỉ. (bereiken - Từ vựng)"

  • "Het bedrijf heeft een nieuwe mijlpaal bereikt met de lancering van het product. (bereiken - Woordenschat)"

    "Công ty đã đạt được một cột mốc mới với việc ra mắt sản phẩm. (bereiken - Từ vựng)"

Động từ tách
  • "We willen dit jaar onze doelen bereiken. (Werkwoord: bereiken)"

    "Chúng tôi muốn đạt được các mục tiêu của mình trong năm nay. (Động từ: bereiken)"

  • "Ik beloofde mijn moeder op te bellen. (Scheidbaar werkwoord: opbellen -> op + bellen. In bijzin: op te bellen)"

    "Tôi hứa sẽ gọi điện cho mẹ tôi. (Động từ tách: opbellen -> op + bellen. Trong mệnh đề phụ: op te bellen)"

  • "Vandaag haal ik de kinderen van school op. (Scheidbaar werkwoord: ophalen. V2-regel: haal is de tweede)"

    "Hôm nay tôi đón bọn trẻ từ trường. (Động từ tách: ophalen. Quy tắc V2: haal là từ thứ hai)"

Quá khứ hoàn thành
  • "We hopen dit jaar onze doelen te bereiken. (bereiken - Woordenschat)"

    "Chúng tôi hy vọng đạt được các mục tiêu của mình trong năm nay."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ben ik naar de bioscoop gegaan. (Voltooid Verleden Tijd)"

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim."

  • "Omdat hij al zijn werk had afgemaakt, kon hij vroeg naar huis gaan. (Voltooid Verleden Tijd + Bijzin)"

    "Bởi vì anh ấy đã hoàn thành tất cả công việc, anh ấy có thể về nhà sớm."