(Vị trí top_banner)
Hình minh họa meten
A2
werkwoord A2 Tổng quát

meten

/ˈmeːtə(n)/
đo
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "meten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

De grootte, hoeveelheid of mate van (iets) bepalen met behulp van een instrument of apparaat dat is gemarkeerd in standaardeenheden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đo đạc kích thước, số lượng hoặc mức độ của (cái gì đó) bằng cách sử dụng một dụng cụ hoặc thiết bị được đánh dấu theo đơn vị tiêu chuẩn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik moet de lengte van de tafel meten."

    "Tôi cần đo chiều dài của cái bàn."

  • "Kun je de temperatuur meten?"

    "Bạn có thể đo nhiệt độ không?"

  • "De dokter meet mijn bloeddruk."

    "Bác sĩ đo huyết áp của tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

opmeten(đo đạc, đo lường) ijken(hiệu chỉnh, đo lường (thiết bị))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Khi chia động từ này ở thì hiện tại đơn với các ngôi 'ik', 'jij/u', 'hij/zij/het', gốc động từ 'meet' sẽ được sử dụng, và âm 'ee' thường được phát âm dài hơn. Ở thì quá khứ đơn, động từ này là 'mat' (ik mat, jij mat, etc.). Lưu ý rằng đây không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) meten
We moeten de afstand meten.
(Chúng ta cần đo khoảng cách.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) meet
Ik meet de temperatuur.
(Tôi đo nhiệt độ.)
Past Simple (quá khứ đơn) mat
Ik mat de tafel op.
(Tôi đã đo cái bàn.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gemeten
De temperatuur is gemeten.
(Nhiệt độ đã được đo.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "We moeten de lengte van de kamer meten."

    "Chúng ta cần đo chiều dài của căn phòng."

  • "De dokter is aan het meten van mijn bloeddruk."

    "Bác sĩ đang đo huyết áp của tôi."

  • "Ik ga opmeten hoeveel stof ik nodig heb voor de gordijnen, zodat ik het kan bestellen."

    "Tôi sẽ đo xem tôi cần bao nhiêu vải cho rèm cửa để tôi có thể đặt hàng."

Quá khứ đơn
  • "We moeten de lengte van de tafel meten."

    "Chúng ta cần đo chiều dài của cái bàn."

  • "De dokter meet de bloeddruk van de patiënt."

    "Bác sĩ đo huyết áp của bệnh nhân."

  • "De weerman kon de hoeveelheid regen nauwkeurig meten."

    "Nhà khí tượng học có thể đo lượng mưa một cách chính xác."

Động từ tách
  • "De technicus moet de spanning met een voltmeter meten."

    "Kỹ thuật viên phải đo điện áp bằng vôn kế."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

  • "Ik weet dat hij zijn kamer altijd opruimt."

    "Tôi biết rằng anh ấy luôn dọn dẹp phòng của mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "We moeten de lengte van de tafel meten."

    "Chúng ta cần đo chiều dài của cái bàn."

  • "Het is belangrijk om de temperatuur nauwkeurig te meten."

    "Điều quan trọng là phải đo nhiệt độ một cách chính xác."

  • "Ik ben blij je te ontmoeten. (Te + Infinitief)"

    "Tôi rất vui khi được gặp bạn."

Hiện tại hoàn thành
  • "We moeten de lengte van de tafel meten om te zien of hij in de kamer past."

    "Chúng ta cần đo chiều dài của cái bàn để xem nó có vừa với căn phòng không."

  • "Het water is gemeten door de wetenschapper om de zuurgraad te bepalen."

    "Nước đã được nhà khoa học đo để xác định độ axit."

  • "Ik heb mijn bloeddruk gemeten, en het is gelukkig normaal."

    "Tôi đã đo huyết áp của mình, và may mắn là nó bình thường."