(Vị trí top_banner)
Hình minh họa misbruiken
B1
werkwoord B1 Chung

misbruiken

/mɪzˈbrœykə(n)/
sử dụng không đúng cách
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "misbruiken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

gebruiken op een verkeerde, onjuiste of schadelijke manier

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sử dụng cái gì đó theo cách không đúng hoặc không phù hợp.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij wordt ervan beschuldigd zijn positie te misbruiken voor persoonlijk gewin."

    "Anh ta bị buộc tội lạm dụng chức vụ của mình để trục lợi cá nhân."

  • "Ze zei dat haar baas haar had geprobeerd te misbruiken."

    "Cô ấy nói rằng sếp của cô ấy đã cố gắng lạm dụng cô ấy."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verkeerd gebruiken(sử dụng sai) malverseren(thao túng, lạm dụng (thường trong tài chính, công việc))

Trái nghĩa

correct gebruiken(sử dụng đúng cách) rechtvaardig gebruiken(sử dụng một cách công bằng, chính đáng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ. Động từ này có thể là động từ tách (scheidbaar werkwoord) trong một số trường hợp, ví dụ: 'Hij misbruikt zijn macht.' (Anh ta lạm dụng quyền lực của mình). Tuy nhiên, nó thường được sử dụng như một động từ không tách. Nghĩa đen là 'sử dụng sai mục đích, lạm dụng'. Trong tiếng Việt, 'sử dụng không đúng cách' có thể mang nhiều sắc thái, từ việc dùng sai chức năng đến việc lạm dụng có chủ đích. 'Misbruiken' thường nghiêng về nghĩa lạm dụng, có thể mang ý tiêu cực.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) misbruiken
Het is verkeerd om macht te misbruiken.
(Lạm dụng quyền lực là sai.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) misbruik
Ik misbruik nooit het vertrouwen van anderen.
(Tôi không bao giờ lạm dụng lòng tin của người khác.)
Past Simple (quá khứ đơn) misbruikte
Hij misbruikte de situatie voor zijn eigen voordeel.
(Anh ta đã lợi dụng tình huống vì lợi ích riêng của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) misbruikt
Het kind is misbruikt door zijn oppas.
(Đứa trẻ đã bị người trông trẻ lạm dụng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De politicus werd ervan beschuldigd zijn macht te misbruiken."

    "Chính trị gia bị cáo buộc lạm dụng quyền lực của mình."

  • "Hij misbruikte het vertrouwen dat ik in hem had."

    "Anh ta đã lạm dụng lòng tin mà tôi đã dành cho anh ta."

  • "Vroeger wandelde ik elke dag in het park. (Onvoltooid Verleden)"

    "Ngày xưa, tôi đi bộ trong công viên mỗi ngày. (Quá khứ đơn)"

Quá khứ hoàn thành
  • "De politicus werd ervan beschuldigd zijn positie te misbruiken voor persoonlijk gewin."

    "Chính trị gia bị cáo buộc lạm dụng chức vụ của mình để tư lợi cá nhân."

  • "Voordat ik naar mijn werk ging, had ik mijn ontbijt al gegeten."

    "Trước khi đi làm, tôi đã ăn sáng rồi."

  • "Nadat hij de sleutel had opgeborgen, deed hij de deur dicht. (Scheidbaar werkwoord: opbergen, V2-regel)"

    "Sau khi anh ta cất chìa khóa, anh ta đóng cửa lại."

Thì Tương lai
  • "Het is verschrikkelijk om te zien hoe sommige mensen hun macht misbruiken om anderen te onderdrukken."

    "Thật kinh khủng khi thấy một số người lạm dụng quyền lực của họ để áp bức người khác."

  • "De regering zal maatregelen nemen om te voorkomen dat bedrijven hun dominante positie misbruiken."

    "Chính phủ sẽ thực hiện các biện pháp để ngăn các công ty lạm dụng vị thế thống lĩnh của họ."

  • "Ik denk dat hij zijn vrijheid zal misbruiken als hij geen duidelijke grenzen krijgt."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ lạm dụng sự tự do của mình nếu anh ấy không nhận được những ranh giới rõ ràng."