(Vị trí top_banner)
Hình minh họa mommelen
B1
werkwoord B1 Ngôn ngữ học

mommelen

/ˈmɔmələn/
lẩm bẩm không rõ ràng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "mommelen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Onduidelijk en zachtjes praten, zodat anderen het moeilijk kunnen verstaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nói lẩm bẩm, nói không rõ ràng, khiến người khác khó hiểu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij mompelde iets onverstaansbaars."

    "Anh ta lẩm bẩm điều gì đó không thể nghe được."

  • "Ze mompelde een excuus."

    "Cô ấy lẩm bẩm một lời xin lỗi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

murmelen(Nói thầm, lẩm bẩm) prevelen(Nói lí nhí)

Trái nghĩa

luid spreken(Nói lớn) duidelijk spreken(Nói rõ ràng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'mommelen' là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) mommelen
Hij begon te mommelen.
(Anh ấy bắt đầu lẩm bẩm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik mommel
Ik mommel iets onverstaans.
(Tôi lẩm bẩm điều gì đó không thể hiểu được.)
Past Simple (quá khứ đơn) mommelde
Hij mommelde een antwoord.
(Anh ấy lẩm bẩm một câu trả lời.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gemommeld
Er is iets gemommeld.
(Có điều gì đó đã được lẩm bẩm.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Hiện tại hoàn thành
  • "De oude man zat te mommelen in zijn stoel, niemand kon verstaan wat hij zei."

    "Ông lão ngồi lẩm bẩm trên ghế, không ai có thể hiểu ông ấy nói gì."

  • "Ze mompelde iets onverstaanbaars, waardoor ik niet wist of ze het met me eens was."

    "Cô ấy lẩm bẩm điều gì đó không thể nghe được, khiến tôi không biết liệu cô ấy có đồng ý với tôi không."

  • "Hij heeft de hele tijd gemompeld over zijn verloren sleutels, terwijl hij ze gewoon in zijn zak had zitten."

    "Anh ấy đã lẩm bẩm suốt về việc mất chìa khóa, trong khi chúng chỉ nằm trong túi anh ấy."

Thì Tương lai
  • "De oude man zat te mommelen in zijn stoel, niemand kon verstaan wat hij zei."

    "Ông lão ngồi lẩm bẩm trên ghế, không ai có thể hiểu ông ấy nói gì."

  • "Zij zullen morgen naar Amsterdam gaan, omdat ze een belangrijke afspraak hebben."

    "Họ sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, vì họ có một cuộc hẹn quan trọng."

  • "Ik ruim de kamer op, nadat ik klaar ben met mijn huiswerk."

    "Tôi dọn dẹp phòng sau khi tôi làm xong bài tập về nhà."