mommelen
Định nghĩa "mommelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Onduidelijk en zachtjes praten, zodat anderen het moeilijk kunnen verstaan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói lẩm bẩm, nói không rõ ràng, khiến người khác khó hiểu.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij mompelde iets onverstaansbaars."
"Anh ta lẩm bẩm điều gì đó không thể nghe được."
"Ze mompelde een excuus."
"Cô ấy lẩm bẩm một lời xin lỗi."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'mommelen' là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | mommelen | Hij begon te mommelen. (Anh ấy bắt đầu lẩm bẩm.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik mommel | Ik mommel iets onverstaans. (Tôi lẩm bẩm điều gì đó không thể hiểu được.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | mommelde | Hij mommelde een antwoord. (Anh ấy lẩm bẩm một câu trả lời.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gemommeld | Er is iets gemommeld. (Có điều gì đó đã được lẩm bẩm.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De oude man zat te mommelen in zijn stoel, niemand kon verstaan wat hij zei."
"Ông lão ngồi lẩm bẩm trên ghế, không ai có thể hiểu ông ấy nói gì."
-
"Ze mompelde iets onverstaanbaars, waardoor ik niet wist of ze het met me eens was."
"Cô ấy lẩm bẩm điều gì đó không thể nghe được, khiến tôi không biết liệu cô ấy có đồng ý với tôi không."
-
"Hij heeft de hele tijd gemompeld over zijn verloren sleutels, terwijl hij ze gewoon in zijn zak had zitten."
"Anh ấy đã lẩm bẩm suốt về việc mất chìa khóa, trong khi chúng chỉ nằm trong túi anh ấy."
-
"De oude man zat te mommelen in zijn stoel, niemand kon verstaan wat hij zei."
"Ông lão ngồi lẩm bẩm trên ghế, không ai có thể hiểu ông ấy nói gì."
-
"Zij zullen morgen naar Amsterdam gaan, omdat ze een belangrijke afspraak hebben."
"Họ sẽ đi Amsterdam vào ngày mai, vì họ có một cuộc hẹn quan trọng."
-
"Ik ruim de kamer op, nadat ik klaar ben met mijn huiswerk."
"Tôi dọn dẹp phòng sau khi tôi làm xong bài tập về nhà."
