mompelen
Định nghĩa "mompelen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Praten of iets zeggen met een zachte, onduidelijke stem.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nói hoặc phát biểu điều gì đó bằng giọng nhỏ, không rõ ràng, lầm bầm.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hij zat in een hoekje te mompelen."
"Anh ấy ngồi trong góc và lầm bầm."
"Wat mompel je daar zo voor je uit?"
"Bạn đang lầm bầm điều gì vậy?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'mompelen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là nói nhỏ, nói lắp bắp, hoặc lầm bầm. Nó thường được dùng khi ai đó nói điều gì đó mà không muốn người khác nghe rõ, hoặc vì họ đang bực bội, khó chịu. Động từ này không phải là động từ tách (scheidbaar werkwoord).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | mompelen | Hij begon iets te mompelen. (Anh ấy bắt đầu lẩm bẩm điều gì đó.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | mompel | Ik mompel vaak als ik nerveus ben. (Tôi thường lẩm bẩm khi tôi lo lắng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | mompelde | Zij mompelde een antwoord. (Cô ấy lẩm bẩm một câu trả lời.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gemompeld | Hij heeft iets onverstaanbaars gemompeld. (Anh ấy đã lẩm bẩm điều gì đó khó hiểu.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De oude man mompelde iets onverstaanbaars in zijn baard."
"Ông già lẩm bẩm điều gì đó không thể nghe được vào bộ râu của mình."
-
"Zij mompelde een excuus toen ze per ongeluk tegen hem aanbotste."
"Cô ấy lẩm bẩm một lời xin lỗi khi vô tình va phải anh ấy."
-
"Hij mompelde dat hij het niet eens was met de beslissing, maar hij zei het niet hardop."
"Anh ta lẩm bẩm rằng anh ta không đồng ý với quyết định này, nhưng anh ta không nói lớn."
-
"Hij mompelde iets onverstaanbaars in zijn baard."
"Anh ấy lẩm bẩm điều gì đó không thể hiểu được vào bộ râu của mình."
-
"Ze mompelt vaak als ze nerveus is."
"Cô ấy thường lẩm bẩm khi lo lắng."
-
"De student mompelde een antwoord op de vraag van de professor."
"Sinh viên lẩm bẩm một câu trả lời cho câu hỏi của giáo sư."
-
"De oude man mompelde iets onverstaanbaars."
"Ông lão lẩm bẩm điều gì đó không thể nghe được."
-
"Ze mompelde haar excuses, bijna onhoorbaar."
"Cô ấy lẩm bẩm lời xin lỗi, gần như không thể nghe thấy."
-
"Hij had de gewoonte om te mompelen als hij nadacht."
"Anh ấy có thói quen lẩm bẩm khi suy nghĩ."
-
"De student mompelde het antwoord zo zachtjes, dat de docent het niet kon verstaan."
"Người sinh viên lẩm bẩm câu trả lời quá khẽ, đến nỗi giáo viên không thể nghe thấy."
-
"Hij heeft de hele avond zitten mompelen over zijn problemen."
"Anh ấy đã lẩm bẩm về những vấn đề của mình cả buổi tối."
-
"Zij is naar huis gegaan, omdat ze zich niet lekker voelde. (Zijn/Hebben - keuze)"
"Cô ấy đã về nhà, bởi vì cô ấy cảm thấy không khỏe. (Lựa chọn Zijn/Hebben)"
