(Vị trí top_banner)
Hình minh họa roepen
A2
werkwoord A2 Giao tiếp hàng ngày

roepen

/ˈroːpə(n)/
hét
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "roepen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Luid roepen; luid spreken.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hét lớn; gọi to.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij riep om hulp."

    "Anh ấy đã hét lên cầu cứu."

  • "Ze riep haar naam over de straat."

    "Cô ấy đã gọi to tên anh ấy từ bên kia đường."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

schreeuwen(hét lên, la hét) krijsen(hét toáng lên, ré lên (thường vì sợ hãi hoặc đau đớn))

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ chỉ hành động. "Roepen" thường được dùng để chỉ việc gọi ai đó từ xa bằng giọng to hoặc hét lên vì một lý do nào đó (sợ hãi, giận dữ, vui mừng). Có thể hiểu là 'hét lên', 'gọi to'. Không phải là động từ tách.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) roepen
We moeten hem roepen.
(Chúng ta phải gọi anh ta.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) roep
Ik roep mijn kat.
(Tôi gọi con mèo của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) riep
Ik riep om hulp.
(Tôi đã kêu cứu.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geroepen
Hij is geroepen om te helpen.
(Anh ấy được kêu gọi đến giúp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De kinderen roepen luid op het schoolplein. (Từ vựng: roepen)"

    "Những đứa trẻ đang gọi to trên sân trường. (Từ vựng: roepen)"

  • "Ik kan goed Nederlands spreken. (Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu - kunnen)"

    "Tôi có thể nói tiếng Hà Lan tốt. (Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu - kunnen)"

  • "Zij moet haar huiswerk maken voordat ze mag spelen. (Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu - moeten, mogen)"

    "Cô ấy phải làm bài tập về nhà trước khi cô ấy được phép chơi. (Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu - moeten, mogen)"

Quá khứ đơn
  • "De kinderen roepen luid naar hun moeder."

    "Những đứa trẻ gọi mẹ của chúng một cách ồn ào."

  • "Hij roept zijn naam door de menigte."

    "Anh ấy gọi tên mình giữa đám đông."

  • "De trainer roept instructies naar de spelers tijdens de training."

    "Huấn luyện viên hô hào chỉ dẫn cho các cầu thủ trong quá trình tập luyện."

Thì Hiện tại đơn
  • "De moeder roept haar kind om binnen te komen."

    "Người mẹ gọi con vào nhà."

  • "Ik lees elke dag de krant."

    "Tôi đọc báo mỗi ngày."

  • "Hij ruimt zijn kamer op."

    "Anh ấy dọn dẹp phòng của mình."

Động từ tách
  • "De moeder roept haar kind naar binnen."

    "Người mẹ gọi con vào nhà."

  • "Hij roept om hulp toen hij viel."

    "Anh ấy kêu cứu khi ngã."

  • "De demonstranten roepen slogans tegen de regering."

    "Những người biểu tình hô khẩu hiệu chống chính phủ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De moeder roept haar kind om binnen te komen eten."

    "Người mẹ gọi con của mình vào ăn cơm."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar buiten."

    "Sau khi tôi đã làm bài tập về nhà, tôi đi ra ngoài."

  • "Ik wist niet dat hij al was aangekomen."

    "Tôi không biết rằng anh ấy đã đến rồi."

Động từ phản thân
  • "De kinderen roepen luid op het schoolplein. (roepen)"

    "Những đứa trẻ la hét lớn trên sân trường. (roepen - la hét)"

  • "Hij roept zijn naam om de aandacht te trekken. (roepen)"

    "Anh ấy gọi tên mình để thu hút sự chú ý. (roepen - gọi)"

  • "Ik was me elke ochtend met zeep. (Wederkerend ww)"

    "Tôi rửa mặt bằng xà phòng mỗi sáng. (Động từ phản thân)"

Chọn trợ động từ
  • "De kinderen roepen luid naar hun moeder in de verte."

    "Những đứa trẻ gọi to về phía mẹ của chúng ở đằng xa."

  • "Hij riep haar naam, maar ze hoorde hem niet."

    "Anh ấy gọi tên cô ấy, nhưng cô ấy không nghe thấy."

  • "De demonstranten roepen leuzen tegen het beleid van de regering."

    "Những người biểu tình hô khẩu hiệu phản đối chính sách của chính phủ."