niet kunnen uitstaan
Định nghĩa "niet kunnen uitstaan" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iets of iemand absoluut niet verdragen of tolereren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không thể chịu đựng điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik kan die herrie niet uitstaan."
"Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn đó."
"Zij kan hem niet uitstaan."
"Cô ấy không thể chịu đựng được anh ta."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ. Cần chú ý đến trật tự từ trong câu.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | niet kunnen uitstaan | Ik kan zijn gedrag niet uitstaan. (Tôi không thể chịu được hành vi của anh ta.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | kan niet uitstaan | Ik kan die geur niet uitstaan. (Tôi không thể chịu được mùi đó.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | kon niet uitstaan | Vroeger kon ik spruitjes niet uitstaan. (Ngày xưa tôi không thể chịu được bắp cải Brussels.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | niet hebben kunnen uitstaan | Ik heb dat lawaai niet kunnen uitstaan. (Tôi đã không thể chịu được tiếng ồn đó.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik kan het niet uitstaan als mensen liegen."
"Tôi không thể chịu đựng được khi mọi người nói dối."
-
"Zij kan de arrogantie van haar baas niet uitstaan."
"Cô ấy không thể chịu được sự kiêu ngạo của sếp mình."
-
"Hij kon het lawaai in de stad niet uitstaan, dus is hij naar het platteland verhuisd."
"Anh ấy không thể chịu được tiếng ồn trong thành phố, vì vậy anh ấy đã chuyển đến vùng nông thôn."
-
"Ik kan de arrogantie van die man niet uitstaan."
"Tôi không thể chịu được sự kiêu ngạo của người đàn ông đó."
-
"Zij kon het lawaai van de buren niet uitstaan, vooral 's nachts."
"Cô ấy không thể chịu được tiếng ồn của hàng xóm, đặc biệt là vào ban đêm."
-
"Hij had het al vaak gezegd, maar ik kon zijn geklaag niet uitstaan."
"Anh ấy đã nói điều đó nhiều lần rồi, nhưng tôi không thể chịu được sự than vãn của anh ấy."
-
"Ik kan de arrogantie van die man niet uitstaan. Hij denkt dat hij alles beter weet."
"Tôi không thể chịu đựng được sự kiêu ngạo của người đàn ông đó. Anh ta nghĩ rằng anh ta biết mọi thứ tốt hơn."
-
"Mijn buurvrouw kan de katten van de buren niet uitstaan, omdat ze altijd in haar tuin poepen."
"Hàng xóm của tôi không thể chịu đựng được lũ mèo của nhà hàng xóm, vì chúng luôn đi vệ sinh trong vườn của cô ấy."
-
"Veel mensen zullen naar het strand gaan, als het morgen mooi weer is."
"Nhiều người sẽ đi biển, nếu ngày mai thời tiết đẹp."
