(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet kunnen verdragen
B2
werkwoordelijke uitdrukking B2 Giao tiếp hàng ngày

niet kunnen verdragen

nit ˈkɵnə(n) vərˈdrɑːɣə(n)
không thể chịu đựng được
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet kunnen verdragen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets onaangenaams tolereren of accepteren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chịu đựng, tha thứ hoặc chấp nhận điều gì đó khó chịu.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik kan zijn gedrag niet langer verdragen."

    "Tôi không thể chịu đựng hành vi của anh ta được nữa."

  • "Zij kon de pijn niet verdragen."

    "Cô ấy không thể chịu đựng được cơn đau."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niet kunnen uitstaan(không thể chịu đựng được) niet kunnen luchten of zien(không thể ưa được)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ. Lưu ý cách phát âm của 'verdragen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "Ik kan het niet verdragen dat hij altijd te laat komt."

    "Tôi không thể chịu đựng được việc anh ấy luôn đến muộn."

  • "Zij kon de pijn niet verdragen en ging naar de dokter."

    "Cô ấy không thể chịu đựng được cơn đau và đã đi khám bác sĩ."

  • "Hij kan de arrogantie van zijn baas niet verdragen."

    "Anh ấy không thể chịu đựng được sự kiêu ngạo của sếp mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik kan het lawaai van de bouwwerkzaamheden echt niet verdragen."

    "Tôi thực sự không thể chịu đựng được tiếng ồn từ công trình xây dựng."

  • "Zij kon de kritiek op haar werk niet verdragen."

    "Cô ấy không thể chịu đựng được những lời chỉ trích về công việc của mình."

  • "Hij kon het niet verdragen dat zijn team verloor."

    "Anh ấy không thể chịu đựng được việc đội của anh ấy thua cuộc."