(Vị trí top_banner)
Hình minh họa omgaan
B1
werkwoord B1 Xã hội học, Giao tiếp

omgaan

/ˈɔmɣaːn/
giao du
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "omgaan" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Sociale contacten hebben en onderhouden; zich mengen in de omgang met anderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giao du, hòa mình vào đám đông, nói chuyện và giao tiếp với mọi người tại một bữa tiệc hoặc cuộc họp.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij gaat graag met andere mensen om."

    "Anh ấy thích giao du với những người khác."

  • "Het is belangrijk om met verschillende culturen om te gaan."

    "Điều quan trọng là phải giao tiếp với các nền văn hóa khác nhau."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

verkeren(giao du, đi lại) socialiseren(xã hội hóa, hòa nhập)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'omgaan' có nghĩa là giao du, giao tiếp, hòa nhập. Nó thường được sử dụng để chỉ hành động tương tác với người khác trong một môi trường xã hội. Ví dụ: 'Ik ga graag met mensen om' (Tôi thích giao du với mọi người).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) omgaan
Het is belangrijk om goed met stress om te gaan.
(Điều quan trọng là phải đối phó tốt với căng thẳng.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ga om
Ik ga voorzichtig met mijn nieuwe laptop om.
(Tôi sử dụng máy tính xách tay mới của mình một cách cẩn thận.)
Past Simple (quá khứ đơn) ging om
Hij ging slecht met de kritiek om.
(Anh ấy đã xử lý những lời chỉ trích một cách tồi tệ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) omgegaan
Zij is professioneel met de situatie omgegaan.
(Cô ấy đã xử lý tình huống một cách chuyên nghiệp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Hiện tại hoàn thành
  • "Het is belangrijk om goed met je collega's om te gaan."

    "Việc hòa nhập tốt với đồng nghiệp là rất quan trọng."

  • "Hij heeft altijd moeite gehad om met nieuwe mensen om te gaan."

    "Anh ấy luôn gặp khó khăn trong việc hòa nhập với những người mới."

  • "Zij heeft geleerd om beter met kritiek om te gaan."

    "Cô ấy đã học được cách đối mặt với những lời chỉ trích tốt hơn."

Động từ phản thân
  • "Het is belangrijk om goed met stress om te gaan."

    "Điều quan trọng là phải đối phó tốt với căng thẳng."

  • "Zij moet leren om met kritiek om te gaan. (omgaan - Scheidbare werkwoorden)"

    "Cô ấy cần học cách đối mặt với những lời chỉ trích."

  • "Ik was me elke ochtend met veel plezier. (wassen - Wederkerende ww)"

    "Tôi tắm rửa mỗi sáng với rất nhiều niềm vui."