(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zich afzonderen
B2
werkwoord B2 Xã hội học, Tâm lý học

zich afzonderen

'zɪx ɑfˈzɔndərə(n)
tách mình ra khỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "zich afzonderen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Je emotioneel of fysiek distantiëren van iemand of iets; jezelf isoleren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tự tách biệt bản thân về mặt cảm xúc hoặc thể chất khỏi ai đó hoặc điều gì đó; tự cô lập.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Na de ruzie zonderde hij zich af van zijn familie."

    "Sau cuộc cãi vã, anh ấy đã tách mình ra khỏi gia đình."

  • "Ze zonderde zich af om in alle rust te kunnen studeren."

    "Cô ấy tách mình ra để có thể học tập trong yên bình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

zich isoleren(tự cô lập) zich distantiëren(tự tách rời, giữ khoảng cách)

Trái nghĩa

contact zoeken(tìm kiếm liên lạc) erbij betrekken(liên quan đến)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een wederkerend werkwoord (reflexief werkwoord). 'Zich' is het wederkerend voornaamwoord. Het is ook een scheidbaar werkwoord (afzonderen). In een zin, wordt 'af' gescheiden en staat aan het einde: Ik zonder me af.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) zich afzonderen
Het is belangrijk om je soms af te zonderen van de drukte.
(Điều quan trọng là đôi khi bạn nên tách mình khỏi sự ồn ào.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) zonder me af
Ik zonder me vaak af om te lezen.
(Tôi thường tách mình ra để đọc sách.)
Past Simple (quá khứ đơn) zonderde me af
Ik zonderde me af van de groep omdat ik me niet lekker voelde.
(Tôi tách mình ra khỏi nhóm vì cảm thấy không khỏe.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) heb me afgezonderd
Ik heb me een uur afgezonderd om te werken.
(Tôi đã tách mình ra một tiếng để làm việc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kluizenaar besloot zich van de wereld af te zonderen na een traumatische ervaring."

    "Người tu hành quyết định tự cô lập khỏi thế giới sau một trải nghiệm đau thương."

  • "In de drukke stad probeerde ze zich af te zonderen in haar kleine appartement, waar ze rust vond."

    "Trong thành phố ồn ào, cô ấy cố gắng tự tách biệt trong căn hộ nhỏ của mình, nơi cô ấy tìm thấy sự bình yên."

  • "Hij is aan het koken als ik hem bel."

    "Anh ấy đang nấu ăn khi tôi gọi cho anh ấy."

Động từ khuyết thiếu
  • "De kluizenaar besloot zich af te zonderen van de wereld, omdat hij rust zocht."

    "Ẩn sĩ quyết định tách mình khỏi thế giới, vì ông ấy tìm kiếm sự yên bình."

  • "Het is belangrijk dat je je niet afzondert van je vrienden als je problemen hebt; praat erover."

    "Điều quan trọng là bạn không nên tách mình khỏi bạn bè khi bạn gặp vấn đề; hãy nói về nó."

  • "Zij wil zich afzonderen om te studeren voor haar examen, want ze heeft veel concentratie nodig."

    "Cô ấy muốn tách mình ra để học cho kỳ thi, vì cô ấy cần sự tập trung cao độ."

Quá khứ đơn
  • "Hij wil zich afzonderen van de drukte van de stad."

    "Anh ấy muốn tách mình khỏi sự ồn ào của thành phố."

  • "Nadat ze ruzie hadden gehad, zonderde ze zich af in haar kamer."

    "Sau khi họ cãi nhau, cô ấy tự cô lập mình trong phòng."

  • "De kluizenaar zonderde zich af van de samenleving om te mediteren."

    "Vị ẩn sĩ tự tách mình khỏi xã hội để thiền định."

Thì Hiện tại đơn
  • "Hij wil zich afzonderen van de drukte van de stad."

    "Anh ấy muốn tách mình ra khỏi sự ồn ào của thành phố."

  • "Zij zondert zich af omdat ze verdrietig is."

    "Cô ấy tự cô lập mình vì cô ấy buồn."

  • "De monniken hebben zich in het klooster afgezonderd om te mediteren."

    "Các nhà sư đã ẩn mình trong tu viện để thiền định."

Động từ tách
  • "Hij wil zich afzonderen van de drukte van de stad omdat hij rust nodig heeft."

    "Anh ấy muốn tách mình khỏi sự ồn ào của thành phố vì anh ấy cần sự yên tĩnh."

  • "Ik maak de afspraak af, omdat ik tijd heb."

    "Tôi hoàn thành cuộc hẹn, vì tôi có thời gian."

  • "Ik weet dat hij de afspraak afmaakt."

    "Tôi biết rằng anh ấy sẽ hoàn thành cuộc hẹn."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kluizenaar besloot zich af te zonderen van de wereld en ging in een afgelegen hut wonen."

    "Người ẩn dật quyết định tách mình khỏi thế giới và sống trong một túp lều hẻo lánh."

  • "Nadat ik de brief had gelezen, was ik erg verdrietig geweest."

    "Sau khi tôi đã đọc lá thư, tôi đã rất buồn."

  • "Hij maakte de kamer schoon, nadat hij de hele ochtend had geslapen."

    "Anh ấy dọn dẹp phòng sau khi đã ngủ cả buổi sáng."

Động từ phản thân
  • "Hij wilde zich afzonderen van de drukte na de lange werkdag."

    "Anh ấy muốn tách mình khỏi sự ồn ào sau một ngày làm việc dài."

  • "Zij zondert zich vaak af wanneer ze verdrietig is."

    "Cô ấy thường tự cô lập mình khi cô ấy buồn."

  • "Het is belangrijk om je niet volledig af te zonderen van de buitenwereld, zelfs als je behoefte hebt aan rust."

    "Điều quan trọng là không nên hoàn toàn tách mình khỏi thế giới bên ngoài, ngay cả khi bạn cần nghỉ ngơi."