(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onderzocht
B2
werkwoord B2 General

onderzocht

/ˌɔndərˈzɔxt/
đã khảo sát
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onderzocht" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets of iemand zorgvuldig bekijken of bevragen om informatie te verzamelen of een oordeel te vormen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã xem xét hoặc cân nhắc điều gì đó cẩn thận, đặc biệt là tất cả các phần của nó, để hình thành một ý kiến hoặc quyết định cách giải quyết nó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De politie heeft de plaats delict onderzocht."

    "Cảnh sát đã khảo sát hiện trường vụ án."

  • "De arts heeft de patiënt grondig onderzocht."

    "Bác sĩ đã khám nghiệm kỹ lưỡng cho bệnh nhân."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geïnspecteerd(kiểm tra) bekeken(xem xét)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ của động từ 'onderzoeken'. 'Onderzoeken' là một động từ không tách rời.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) onderzoeken
De wetenschappers moeten het probleem onderzoeken.
(Các nhà khoa học cần phải nghiên cứu vấn đề này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) onderzoek
Ik onderzoek de mogelijkheden.
(Tôi đang nghiên cứu các khả năng.)
Past Simple (quá khứ đơn) onderzocht
De politie onderzocht de zaak grondig.
(Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng vụ án.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) onderzocht
Het probleem is onderzocht door experts.
(Vấn đề đã được các chuyên gia nghiên cứu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De politie heeft de plaats delict zorgvuldig onderzocht om aanwijzingen te vinden."

    "Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng hiện trường vụ án để tìm kiếm manh mối."

  • "Onderzocht de dokter de patiënt grondig, nadat hij had geklaagd over pijn in zijn borst?"

    "Bác sĩ có khám xét bệnh nhân kỹ lưỡng sau khi anh ta phàn nàn về việc đau ngực không?"

  • "Hij onderzocht de mogelijkheden, voordat hij een beslissing nam."

    "Anh ấy nghiên cứu các khả năng trước khi đưa ra quyết định."

Động từ tách
  • "De politie heeft de plaats delict grondig onderzocht."

    "Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng hiện trường vụ án."

  • "De wetenschappers hebben de effecten van het nieuwe medicijn onderzocht."

    "Các nhà khoa học đã nghiên cứu tác dụng của loại thuốc mới."

  • "De journalist heeft de beschuldigingen tegen de politicus onderzocht."

    "Nhà báo đã điều tra những cáo buộc chống lại chính trị gia."

Hiện tại hoàn thành
  • "De politie heeft de plaats delict grondig onderzocht om aanwijzingen te vinden."

    "Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng hiện trường vụ án để tìm kiếm manh mối."

  • "Ik heb de mogelijkheden onderzocht om een cursus Nederlands te volgen, maar het is erg duur."

    "Tôi đã xem xét các khả năng để tham gia một khóa học tiếng Hà Lan, nhưng nó rất đắt."

  • "Hij heeft het probleem onderzocht en een oplossing gevonden, voordat iemand anders het kon doen."

    "Anh ấy đã xem xét vấn đề và tìm ra giải pháp trước khi người khác có thể làm được."

Chọn trợ động từ
  • "De politie heeft de zaak grondig onderzocht om de waarheid te achterhalen."

    "Cảnh sát đã điều tra kỹ lưỡng vụ án để tìm ra sự thật."

  • "Hij heeft gisteren een lange wandeling gemaakt. Wij zijn naar het strand gegaan."

    "Hôm qua anh ấy đã đi bộ đường dài. Chúng tôi đã đi đến bãi biển."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten; ik blijf thuis. Ik doe het licht aan omdat het donker wordt."

    "Bởi vì trời mưa, tôi không ra ngoài; tôi ở nhà. Tôi bật đèn vì trời tối."