bekeken
Định nghĩa "bekeken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
De verleden tijd enkelvoud en voltooid deelwoord van 'bekijken': gedurende een bepaalde tijd naar iets kijken en letten op wat er gebeurt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'watch': nhìn vào cái gì đó trong một khoảng thời gian và chú ý đến những gì đang xảy ra.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik heb de film al bekeken."
"Tôi đã xem bộ phim này rồi."
"We hebben de nieuwe tentoonstelling in het museum bekeken."
"Chúng tôi đã xem triển lãm mới ở bảo tàng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là dạng quá khứ của động từ 'bekijken'. Động từ 'bekijken' là một động từ không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bekijken | We moeten de situatie bekijken. (Chúng ta cần xem xét tình hình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | bekijk | Ik bekijk de foto's. (Tôi xem những bức ảnh.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bekeek | Hij bekeek het schilderij aandachtig. (Anh ấy xem bức tranh một cách chăm chú.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | bekeken | We hebben de film bekeken. (Chúng tôi đã xem bộ phim.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik heb de film gisteren bekeken."
"Hôm qua tôi đã xem bộ phim."
-
"De recensent had het toneelstuk kritisch bekeken."
"Nhà phê bình đã xem vở kịch một cách nghiêm khắc."
-
"Zij heeft de foto's aandachtig bekeken."
"Cô ấy đã xem những bức ảnh một cách cẩn thận."
-
"Ik heb de film gisteren bekeken."
"Tôi đã xem bộ phim ngày hôm qua."
-
"Ik wil naar de bioscoop gaan. (V2-regel: wil is het werkwoord op de tweede positie)"
"Tôi muốn đi đến rạp chiếu phim. (Quy tắc V2: 'wil' là động từ ở vị trí thứ hai)"
-
"Hij belt me morgen op. (Scheidbare werkwoorden: 'opbellen' wordt gesplitst)"
"Anh ấy sẽ gọi cho tôi vào ngày mai. (Động từ tách: 'opbellen' được tách ra)"
-
"Ik heb de film gisteren bekeken."
"Hôm qua tôi đã xem bộ phim."
-
"Zij heeft alle documenten bekeken voordat ze een beslissing nam."
"Cô ấy đã xem xét tất cả các tài liệu trước khi đưa ra quyết định."
-
"De inspecteur had het gebouw grondig bekeken."
"Thanh tra đã xem xét tòa nhà một cách kỹ lưỡng."
-
"Ik heb de film al twee keer bekeken."
"Tôi đã xem bộ phim này hai lần rồi."
-
"Gisteren keek ik naar de zonsondergang."
"Hôm qua tôi đã ngắm hoàng hôn."
-
"Hij zei dat hij de brief gisteren had opgestuurd."
"Anh ấy nói rằng anh ấy đã gửi lá thư vào ngày hôm qua."
-
"Ik heb de film gisteren bekeken."
"Tôi đã xem bộ phim ngày hôm qua."
-
"De recensent had alle voorstellingen bekeken voordat hij zijn oordeel gaf."
"Nhà phê bình đã xem tất cả các buổi biểu diễn trước khi đưa ra đánh giá của mình."
-
"Hij ruimt de kamer op. (Scheidbaar werkwoord: opruimen)"
"Anh ấy dọn dẹp phòng. (Động từ tách: dọn dẹp)"
-
"Ik heb de film bekeken en vond hem erg interessant."
"Tôi đã xem bộ phim và thấy nó rất thú vị."
-
"Zij heeft het schilderij in het museum bekeken."
"Cô ấy đã xem bức tranh trong bảo tàng."
-
"Hij heeft de resultaten van het onderzoek nauwkeurig bekeken."
"Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng kết quả của cuộc nghiên cứu."
-
"Ik heb de film gisteren bekeken."
"Hôm qua tôi đã xem bộ phim."
-
"Nadat hij zijn huiswerk had gemaakt, ging hij buiten spelen. (Voltooid Verleden Tijd)"
"Sau khi anh ấy đã làm bài tập về nhà, anh ấy đã đi chơi bên ngoài. (Quá khứ hoàn thành)"
-
"Hij ruimt elke dag zijn kamer op. (Scheidbare werkwoorden)"
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày. (Động từ tách)"
-
"Ik heb de film bekeken."
"Tôi đã xem bộ phim."
-
"Zij heeft het schilderij in het museum bekeken."
"Cô ấy đã xem bức tranh trong bảo tàng."
-
"De inspecteur heeft alle documenten bekeken."
"Thanh tra đã xem xét tất cả các tài liệu."
