(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ongehoorzaam zijn
B1
werkwoord B1 Hành vi, Xã hội

ongehoorzaam zijn

'ɔnxə'ɦoːrzaːm 'zɛin
không vâng lời
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ongehoorzaam zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet gehoorzamen; weigeren orders of regels op te volgen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của động từ 'disobey': không tuân thủ hoặc từ chối tuân theo (các quy tắc, luật lệ hoặc người có thẩm quyền).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het kind was ongehoorzaam en weigerde naar bed te gaan."

    "Đứa trẻ không vâng lời và từ chối đi ngủ."

  • "De soldaat was ongehoorzaam en volgde de orders van zijn superieur niet op."

    "Người lính không vâng lời và không tuân theo mệnh lệnh của cấp trên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

niet luisteren(không nghe lời) zich verzetten(chống đối)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'ongehoorzaam zijn' có nghĩa là không vâng lời. Nó thường được dùng để diễn tả hành động không tuân thủ mệnh lệnh, quy tắc hoặc người có thẩm quyền. Khi sử dụng, cần chú ý đến cấu trúc câu.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ongehoorzaam zijn
Het is ongehoorzaam te zijn aan je ouders.
(Thật là không vâng lời khi không nghe lời cha mẹ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ben ongehoorzaam
Ik ben ongehoorzaam als ik mijn huiswerk niet maak.
(Tôi không vâng lời khi tôi không làm bài tập về nhà.)
Past Simple (quá khứ đơn) was ongehoorzaam
Hij was ongehoorzaam toen hij weigerde naar bed te gaan.
(Anh ấy đã không vâng lời khi anh ấy từ chối đi ngủ.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ongehoorzaam geweest
Zij is ongehoorzaam geweest door te liegen.
(Cô ấy đã không vâng lời bằng cách nói dối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De jongen is vaak ongehoorzaam en luistert niet naar zijn ouders."

    "Cậu bé thường không vâng lời và không nghe lời bố mẹ."

  • "Het kind was ongehoorzaam en weigerde zijn speelgoed op te ruimen."

    "Đứa trẻ không vâng lời và từ chối dọn dẹp đồ chơi của mình."

  • "Omdat de leerling ongehoorzaam was, kreeg hij straf van de leraar."

    "Vì học sinh không vâng lời, cậu ấy đã bị giáo viên phạt."

Chọn trợ động từ
  • "De jongen is ongehoorzaam en luistert nooit naar zijn ouders."

    "Cậu bé không vâng lời và không bao giờ nghe lời bố mẹ."

  • "Ik heb een boek gelezen, maar hij is naar huis gegaan."

    "Tôi đã đọc một cuốn sách, nhưng anh ấy đã về nhà."

  • "Hij zei dat hij de tafel zou afwassen, nadat hij gegeten had."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ rửa bàn sau khi anh ấy ăn xong."