(Vị trí top_banner)
Hình minh họa weigeren
B1
werkwoord B1 Đời sống hàng ngày, Chính trị, Y học, Kỹ thuật

weigeren

/ˈwɛiɣərən/
từ chối
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "weigeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

niet willen accepteren, gebruiken of geloven.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ chối chấp nhận, sử dụng hoặc tin vào điều gì hoặc ai đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De jongen weigerde zijn eten op te eten."

    "Cậu bé từ chối ăn hết bữa ăn của mình."

  • "Ze weigerde de uitnodiging voor het feest."

    "Cô ấy từ chối lời mời đến bữa tiệc."

  • "De overheid weigert de nieuwe wet goed te keuren."

    "Chính phủ từ chối phê duyệt luật mới."

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'weigeren' có nghĩa là 'từ chối'. Nó được dùng để diễn tả hành động không chấp nhận, không sử dụng hoặc không tin vào điều gì đó/ai đó. Đây là một động từ không tách.
Ví dụ:
- Hij weigert de hulp te accepteren. (Anh ấy từ chối chấp nhận sự giúp đỡ.)
- Ze weigerde te geloven wat hij zei. (Cô ấy từ chối tin vào những gì anh ta nói.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) weigeren
Hij besloot te weigeren mee te werken.
(Anh ấy quyết định từ chối hợp tác.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) weiger
Ik weiger dat te geloven.
(Tôi từ chối tin điều đó.)
Past Simple (quá khứ đơn) weigerde
Hij weigerde de vraag te beantwoorden.
(Anh ấy từ chối trả lời câu hỏi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geweigerd
De toegang werd geweigerd.
(Việc vào cửa đã bị từ chối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Hij weigert altijd om zijn fouten toe te geven."

    "Anh ấy luôn từ chối thừa nhận lỗi của mình."

  • "De regering weigert het voorstel van de oppositie te steunen."

    "Chính phủ từ chối ủng hộ đề xuất của phe đối lập."

  • "Ik kan niet geloven dat ze mijn aanbod hebben geweigerd."

    "Tôi không thể tin được rằng họ đã từ chối lời đề nghị của tôi."

Động từ không tách
  • "Hij weigerde het aanbod, omdat hij al een andere baan had."

    "Anh ấy từ chối lời đề nghị, vì anh ấy đã có một công việc khác."

  • "De getuige weigerde te antwoorden op de vragen van de advocaat."

    "Nhân chứng từ chối trả lời các câu hỏi của luật sư."

  • "Ze weigeren te geloven dat de aarde rond is."

    "Họ từ chối tin rằng trái đất hình tròn."

Quá khứ đơn
  • "Hij weigerde het aanbod omdat hij het oneerlijk vond."

    "Anh ấy từ chối lời đề nghị vì anh ấy thấy nó không công bằng."

  • "Zij weigerde te geloven dat haar vriend haar had verlaten."

    "Cô ấy từ chối tin rằng bạn trai mình đã bỏ rơi cô ấy."

  • "De bank weigerde de lening goed te keuren."

    "Ngân hàng từ chối phê duyệt khoản vay."

Động từ tách
  • "Hij weigert de aangeboden hulp."

    "Anh ấy từ chối sự giúp đỡ được đề nghị."

  • "Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng."

  • "Ik weet dat hij de kamer opruimt."

    "Tôi biết rằng anh ấy dọn dẹp phòng."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De verdachte weigerde een verklaring af te leggen."

    "Nghi phạm từ chối đưa ra lời khai."

  • "Hij weigert pertinent mijn hulp."

    "Anh ta dứt khoát từ chối sự giúp đỡ của tôi."

  • "Ik weiger te geloven dat hij schuldig is."

    "Tôi từ chối tin rằng anh ta có tội."

Động từ phản thân
  • "De man weigert de aangeboden hulp."

    "Người đàn ông từ chối sự giúp đỡ được đề nghị."

  • "Zij weigeren te geloven dat het waar is."

    "Họ từ chối tin rằng điều đó là sự thật."

  • "Hij wast zich elke ochtend."

    "Anh ấy tắm rửa mỗi sáng."

Thì Tương lai
  • "De bank weigert de lening goed te keuren."

    "Ngân hàng từ chối phê duyệt khoản vay."

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam reizen."

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi du lịch Amsterdam."

  • "Ik ga morgen vroeg opstaan om naar mijn werk te gaan."

    "Tôi sẽ dậy sớm vào ngày mai để đi làm."