(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ongelimiteerd
B1
bijvoeglijk naamwoord B1 Tổng quát

ongelimiteerd

[ɔn.ɣe.li.miˈteːrt]
không có giới hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ongelimiteerd" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Zonder beperking.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có giới hạn hoặc rào cản nào.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De toegang is ongelimiteerd."

    "Việc truy cập là không giới hạn."

  • "Ze bieden ongelimiteerde mogelijkheden."

    "Họ đưa ra những khả năng vô hạn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onbeperkt(không giới hạn, vô hạn) grenzeloos(không giới hạn, vô biên)

Trái nghĩa

beperkt(có giới hạn) gelimiteerd(có giới hạn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một tính từ. Nó dùng để miêu tả cái gì đó không có giới hạn hoặc không bị giới hạn. Trong tiếng Việt, nó tương đương với 'không có giới hạn', 'vô hạn'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Biến cách tính từ đuôi -e
  • "De mogelijkheden voor reizen zijn ongelimiteerd als je genoeg geld hebt."

    "Các khả năng du lịch là không giới hạn nếu bạn có đủ tiền."

  • "Het ongelimiteerde gebruik van internet kan leiden tot verslaving."

    "Việc sử dụng internet không giới hạn có thể dẫn đến nghiện."

  • "Zijn ambitie is ongelimiteerd; hij wil de beste in de wereld worden."

    "Tham vọng của anh ấy là không giới hạn; anh ấy muốn trở thành người giỏi nhất trên thế giới."

So sánh Tính từ
  • "De mogelijkheden voor reizen met dit abonnement zijn ongelimiteerd."

    "Khả năng du lịch với vé này là không giới hạn."

  • "Het ongelimiteerde budget stelde het bedrijf in staat te innoveren."

    "Ngân sách không giới hạn cho phép công ty đổi mới."

  • "Deze internetverbinding biedt ongelimiteerd dataverkeer."

    "Kết nối internet này cung cấp lưu lượng dữ liệu không giới hạn."