(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontbinden
B2
werkwoord B2 Chính trị, Quân sự, Tổ chức

ontbinden

/ɔntˈbɪndə(n)/
giải tán
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontbinden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Een organisatie, groep of vergadering officieel beëindigen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Giải tán, giải thể một tổ chức, nhóm hoặc hội đồng.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De regering besloot het parlement te ontbinden."

    "Chính phủ quyết định giải tán quốc hội."

  • "Het bedrijf werd ontbonden na het faillissement."

    "Công ty đã bị giải thể sau khi phá sản."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

opheffen(Giải thể, bãi bỏ) beëindigen(Chấm dứt)

Trái nghĩa

oprichten(Thành lập) stichten(Sáng lập)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ này là một động từ thường, không phải động từ tách (scheidbare werkwoorden).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontbinden
De regering kan het parlement ontbinden.
(Chính phủ có thể giải tán quốc hội.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ontbind
Ik ontbind de knoop.
(Tôi tháo nút.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontbond
De rechter ontbond het huwelijk.
(Thẩm phán đã hủy bỏ cuộc hôn nhân.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontbonden
Het contract is ontbonden.
(Hợp đồng đã bị hủy bỏ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "De regering heeft besloten de commissie te ontbinden na de aanhoudende conflicten."

    "Chính phủ đã quyết định giải tán ủy ban sau những xung đột liên tục."

  • "De voorzitter stelde voor de vergadering te ontbinden omdat er geen quorum was."

    "Chủ tịch đề nghị giải tán cuộc họp vì không đủ số đại biểu."

  • "Ik beloof dat ik je morgen zal bezoeken. (bezoeken is onscheidbaar)"

    "Tôi hứa rằng tôi sẽ đến thăm bạn vào ngày mai. (bezoeken là động từ không tách rời)"

Quá khứ đơn
  • "De regering heeft besloten de commissie te ontbinden na het schandaal."

    "Chính phủ đã quyết định giải tán ủy ban sau vụ bê bối."

  • "Vroeger speelde ik vaak buiten met mijn vrienden. (Onvoltooid Verleden Tijd)"

    "Trước đây tôi thường chơi bên ngoài với bạn bè của tôi. (Quá khứ đơn)"

  • "Omdat het regende, bleven we thuis. (V2-regel, Bijzin: 'omdat' => động từ ở cuối)"

    "Bởi vì trời mưa, chúng tôi ở nhà. (Quy tắc V2, Mệnh đề phụ: 'omdat' => động từ ở cuối)"

Thì Hiện tại đơn
  • "De regering heeft besloten de commissie te ontbinden."

    "Chính phủ đã quyết định giải tán ủy ban."

  • "Na de beschuldigingen werd de vereniging ontbonden."

    "Sau những lời buộc tội, hiệp hội đã bị giải thể."

  • "De voorzitter stelde voor de vergadering te ontbinden vanwege het gebrek aan quorum."

    "Chủ tịch đề nghị giải tán cuộc họp vì thiếu số lượng đại biểu tối thiểu."

Động từ tách
  • "De regering heeft besloten de commissie te ontbinden."

    "Chính phủ đã quyết định giải tán ủy ban."

  • "Ik ruim mijn kamer elke dag op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi ngày."

  • "Zij belt haar moeder vaak op."

    "Cô ấy thường gọi điện cho mẹ của mình."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regering besloot de commissie te ontbinden, omdat de resultaten teleurstellend waren."

    "Chính phủ quyết định giải tán ủy ban, vì kết quả đáng thất vọng."

  • "De voorzitter stelde voor de vergadering te ontbinden, aangezien er geen quorum was."

    "Chủ tịch đề nghị giải tán cuộc họp, vì không có đủ số lượng đại biểu."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar bed. (V2-regel: ging ik)"

    "Sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà, tôi đi ngủ. (Quy tắc V2: đã đi tôi)"

Thì Tương lai
  • "De regering heeft besloten om de commissie te ontbinden omdat het haar doel had bereikt."

    "Chính phủ đã quyết định giải tán ủy ban vì nó đã đạt được mục tiêu của mình."

  • "Ik denk dat de vereniging zichzelf zal ontbinden als er geen nieuwe leden bijkomen."

    "Tôi nghĩ rằng hiệp hội sẽ tự giải thể nếu không có thêm thành viên mới."

  • "Het bedrijf gaat de overeenkomst met de leverancier ontbinden, omdat die niet aan de eisen voldoet."

    "Công ty sẽ hủy bỏ thỏa thuận với nhà cung cấp, vì họ không đáp ứng các yêu cầu."