(Vị trí top_banner)
Hình minh họa oprichten
B1
werkwoord B1 Tổng quát (General)

oprichten

'ɔprɪxtən
thành lập
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "oprichten" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een organisatie, bedrijf, instelling, etc. beginnen of stichten

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'found'. Thành lập, sáng lập một tổ chức, học viện, v.v.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf werd in 1990 opgericht."

    "Công ty được thành lập vào năm 1990."

  • "Zij richtten een stichting op voor het behoud van de natuur."

    "Họ thành lập một tổ chức để bảo tồn thiên nhiên."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

stichten(thành lập, sáng lập) beginnen(bắt đầu)

Trái nghĩa

opheffen(giải thể, bãi bỏ) beëindigen(kết thúc)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ thường, có nghĩa là 'thành lập'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) oprichten
We willen een nieuwe stichting oprichten.
(Chúng tôi muốn thành lập một tổ chức mới.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) richt op
Ik richt me op mijn studie.
(Tôi tập trung vào việc học của mình.)
Past Simple (quá khứ đơn) richtte op
Hij richtte een bedrijf op in 1990.
(Ông ấy thành lập một công ty vào năm 1990.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) opgericht
De stichting is in 2000 opgericht.
(Tổ chức này được thành lập vào năm 2000.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "Het bedrijf werd opgericht in 1995."

    "Công ty được thành lập vào năm 1995."

  • "Zij willen een nieuwe stichting oprichten voor dierenwelzijn."

    "Họ muốn thành lập một tổ chức mới vì phúc lợi động vật."

  • "Na de oorlog richtten ze een vereniging op om de slachtoffers te helpen."

    "Sau chiến tranh, họ thành lập một hiệp hội để giúp đỡ các nạn nhân."

Thì Tương lai
  • "De studenten willen een nieuwe studievereniging oprichten."

    "Các sinh viên muốn thành lập một hội sinh viên mới."

  • "Het bedrijf is opgericht in 1995 door twee jonge ondernemers."

    "Công ty được thành lập vào năm 1995 bởi hai doanh nhân trẻ."

  • "Volgende week zullen we de nieuwe vestiging officieel openen. Ik denk dat we veel succes gaan hebben."

    "Tuần tới chúng ta sẽ chính thức khai trương chi nhánh mới. Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ có nhiều thành công."