(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontbreken
B1
werkwoord B1 General

ontbreken

/ɔntˈbreːkə(n)/
thiếu thông tin
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontbreken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iets missen; niet aanwezig zijn

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu cái gì đó; không có cái gì đó cần thiết.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Er ontbreekt nog een knoop aan mijn jas."

    "Vẫn còn thiếu một cái cúc trên áo khoác của tôi."

  • "Wat ontbreekt er aan dit plan?"

    "Kế hoạch này còn thiếu gì?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

missen(thiếu, bỏ lỡ) tekortkomen(thiếu hụt)

Trái nghĩa

aanwezig zijn(hiện diện, có mặt) voldoende zijn(đủ, đầy đủ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'ontbreken' thường được dùng để diễn tả sự thiếu hụt một cách khách quan. Ví dụ, 'Er ontbreekt geld' (Thiếu tiền).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontbreken
Er zal niets aan deze plannen ontbreken.
(Sẽ không có gì thiếu trong những kế hoạch này.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) ik ontbreek
Ik ontbreek de nodige ervaring voor deze baan.
(Tôi thiếu kinh nghiệm cần thiết cho công việc này.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontbrak
Er ontbrak iets aan de sfeer.
(Có điều gì đó thiếu trong bầu không khí.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontbroken
Er is een knoop aan mijn jas ontbroken.
(Một chiếc cúc áo trên áo khoác của tôi đã bị thiếu.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De sleutel ontbreekt in mijn tas."

    "Chiếc chìa khóa bị thiếu trong túi của tôi."

  • "Er ontbreken een paar pagina's in dit boek."

    "Có một vài trang bị thiếu trong cuốn sách này."

  • "Zij ontbreekt de moed om te spreken."

    "Cô ấy thiếu dũng khí để nói."

Động từ không tách
  • "De sleutels ontbreken in mijn tas."

    "Những chiếc chìa khóa bị thiếu trong túi của tôi."

  • "Hij beweert dat hij de training begrepen heeft."

    "Anh ấy khẳng định rằng anh ấy đã hiểu khóa huấn luyện."

  • "Ik vermoed dat zij de waarheid willen ontdekken."

    "Tôi nghi ngờ rằng họ muốn khám phá ra sự thật."

Thì Hiện tại đơn
  • "De sleutel ontbreekt in mijn tas."

    "Chiếc chìa khóa bị thiếu trong túi của tôi."

  • "Er ontbreekt iets aan dit schilderij; het is niet af."

    "Có gì đó thiếu trong bức tranh này; nó chưa hoàn thành."

  • "Zij ontbreekt de moed om de waarheid te vertellen."

    "Cô ấy thiếu can đảm để nói sự thật."

Động từ tách
  • "Het ontbreekt hem aan zelfvertrouwen. (Zelfvertrouwen is een het-woord)"

    "Anh ta thiếu tự tin. (Tự tin là một danh từ giống 'het')"

  • "Ik maak de deur open. (V2-regel: Ik maak open de deur is incorrect)"

    "Tôi mở cửa ra. (Quy tắc V2: 'Ik maak open de deur' là sai)"

  • "Omdat hij te laat was, kon hij de trein niet meer halen. (Bijzin: 'halen' staat aan het einde)"

    "Bởi vì anh ta đến muộn, anh ta không thể bắt kịp chuyến tàu nữa. (Câu phụ: 'halen' ở cuối câu)"

Hiện tại hoàn thành
  • "De sleutels ontbreken in mijn tas. (ontbreken - iets missen)"

    "Những chiếc chìa khóa bị thiếu trong túi của tôi. (ontbreken - thiếu cái gì đó)"

  • "Het ontbreekt hem aan zelfvertrouwen om de presentatie te geven. (ontbreken - niet aanwezig zijn)"

    "Anh ấy thiếu tự tin để trình bày. (ontbreken - không có mặt)"

  • "Zij heeft een boek gelezen. (Voltooid Tegenw. Tijd)"

    "Cô ấy đã đọc một cuốn sách. (Hiện tại hoàn thành)"

Động từ phản thân
  • "De sleutel ontbreekt in mijn tas."

    "Chiếc chìa khóa bị thiếu trong túi của tôi."

  • "Er ontbreekt nog één stoel aan de tafel."

    "Vẫn còn thiếu một chiếc ghế ở bàn."

  • "Zij ontbreekt de moed om de waarheid te vertellen."

    "Cô ấy thiếu can đảm để nói sự thật."