(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ontheffen
B2
werkwoord B2 Pháp luật, Kinh doanh

ontheffen

/ɔntˈɦɛfən/
miễn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ontheffen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets van een verplichting, last of bevoegdheid ontslaan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Từ bỏ, khước từ, miễn trừ (một quyền lợi, yêu cầu, hoặc quy định).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De burgemeester ontheft de verhuizer van zijn plicht om de wet te handhaven."

    "Thị trưởng miễn trừ người di chuyển khỏi nghĩa vụ thực thi luật pháp."

  • "De rechter ontheft de verdachte van alle aanklachten."

    "Thẩm phán tuyên bố trắng án cho bị cáo, miễn tất cả các cáo buộc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vrijstellen(miễn, giải thoát) ontslaan(miễn nhiệm, bãi nhiệm, sa thải)

Trái nghĩa

belasten(giao trách nhiệm, bắt buộc) verplichten(bắt buộc, yêu cầu)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ không tách (niet-scheidbaar werkwoord). Nó thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý, có nghĩa là miễn trừ, bãi miễn ai đó khỏi một nghĩa vụ, gánh nặng hoặc quyền hạn. Trong tiếng Việt, 'miễn' có thể có nhiều nghĩa hơn, bao gồm cả 'từ bỏ' hoặc 'khước từ' một cách chung chung, trong khi 'ontheffen' tập trung vào việc giải phóng khỏi một trách nhiệm hoặc quyền lực cụ thể.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ontheffen
De directeur zal hem van zijn taken ontheffen.
(Giám đốc sẽ miễn nhiệm anh ta khỏi các nhiệm vụ của mình.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) onthef
Ik onthef je van je belofte.
(Tôi miễn cho bạn khỏi lời hứa của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) ontheffte
De koning ontheffte hem van zijn plichten.
(Nhà vua đã miễn cho anh ta khỏi các nghĩa vụ của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) ontheven
Hij is ontheven van zijn functie.
(Anh ta đã được miễn nhiệm khỏi chức vụ của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "De directeur werd ontheven van zijn taken na het schandaal."

    "Giám đốc đã được miễn nhiệm khỏi các nhiệm vụ của mình sau vụ bê bối."

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan."

    "Tôi phải dậy sớm vào ngày mai."

  • "Ik ruim de kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng."

Quá khứ đơn
  • "De directeur werd ontheven van zijn functie wegens mismanagement."

    "Giám đốc đã được miễn nhiệm khỏi chức vụ do quản lý yếu kém."

  • "De minister heeft de school ontheven van de verplichting om extra bezuinigingen door te voeren."

    "Bộ trưởng đã miễn cho trường học nghĩa vụ phải thực hiện các biện pháp cắt giảm chi phí bổ sung."

  • "Omdat hij al 65 jaar was, werd hij ontheven van de dienstplicht."

    "Vì ông ấy đã 65 tuổi, ông ấy được miễn nghĩa vụ quân sự."

Động từ tách
  • "De directeur werd ontheven van zijn taken vanwege de beschuldigingen."

    "Giám đốc đã được miễn nhiệm khỏi nhiệm vụ của mình vì những cáo buộc."

  • "Het bedrijf werd ontheven van de verplichting om belasting te betalen in de speciale economische zone."

    "Công ty đã được miễn nghĩa vụ nộp thuế trong khu kinh tế đặc biệt."

  • "Ik ruim elke dag mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi ngày."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De directeur werd ontheven van zijn taken na het schandaal."

    "Giám đốc đã được miễn nhiệm khỏi các nhiệm vụ của mình sau vụ bê bối."

  • "De regering heeft besloten de boeren te ontheffen van de verplichting om bepaalde gewassen te verbouwen."

    "Chính phủ đã quyết định miễn cho nông dân nghĩa vụ trồng một số loại cây trồng nhất định."

  • "Het is belangrijk om Nederlands te leren."

    "Điều quan trọng là phải học tiếng Hà Lan."

Hiện tại hoàn thành
  • "De directeur werd ontheven van zijn taken vanwege een intern onderzoek."

    "Giám đốc đã được miễn nhiệm khỏi các nhiệm vụ của mình do một cuộc điều tra nội bộ."

  • "Ik heb mijn huiswerk al gemaakt."

    "Tôi đã làm bài tập về nhà rồi."

  • "Wij maken de tafel schoon. Wij hebben de tafel schoongemaakt."

    "Chúng tôi lau bàn. Chúng tôi đã lau bàn (xong)."

Chọn trợ động từ
  • "De directeur werd ontheven van zijn taken vanwege gezondheidsproblemen."

    "Giám đốc đã được miễn nhiệm các nhiệm vụ của mình vì vấn đề sức khỏe."

  • "Zij zijn naar Amsterdam gereisd. (Zijn + reizen: di chuyển)"

    "Họ đã đi đến Amsterdam. (Zijn + reizen: di chuyển)"

  • "Omdat het morgen mooi weer is, ga ik de tuin opruimen. (Scheidbaar werkwoord: opruimen -> ga ... opruimen)"

    "Bởi vì ngày mai thời tiết đẹp, tôi sẽ dọn dẹp vườn. (Động từ tách: opruimen -> ga ... opruimen)"