(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onvermijdelijk
B2
bijvoeglijk naamwoord B2 Chung

onvermijdelijk

/ˌɔnvərˈmɛidələk/
không thể tránh khỏi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "onvermijdelijk" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Niet te vermijden of tegen te houden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không thể tránh khỏi hoặc ngăn chặn được.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De stijging van de zeespiegel is onvermijdelijk als we de klimaatverandering niet aanpakken."

    "Mực nước biển dâng cao là điều không thể tránh khỏi nếu chúng ta không giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu."

  • "Na zo'n lange droogte was regen onvermijdelijk."

    "Sau một đợt hạn hán kéo dài như vậy, mưa là điều không thể tránh khỏi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onontkoombaar(không thể trốn tránh) zeker(chắc chắn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Tính từ này thường được dùng để chỉ những sự việc chắc chắn sẽ xảy ra.

Ngữ pháp (Grammatica)