oorlog voeren
Định nghĩa "oorlog voeren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een oorlog beginnen of houden; strijd voeren.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Tiến hành chiến tranh; thực hiện hoặc tiến hành một cuộc chiến.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Veel Europese landen voerden oorlog met elkaar in de 20e eeuw."
"Nhiều quốc gia châu Âu đã tiến hành chiến tranh với nhau trong thế kỷ 20."
"Het is beter om vreedzaam te onderhandelen dan oorlog te voeren."
"Thà đàm phán hòa bình còn hơn tiến hành chiến tranh."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các thì hiện tại, phần 'voeren' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: 'Nederland voert oorlog met Indonesië.' (Hà Lan tiến hành chiến tranh với Indonesia).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | oorlog voeren | Het land dreigde oorlog te voeren. (Đất nước đe dọa tiến hành chiến tranh.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | voer oorlog | Ik voer geen oorlog. (Tôi không gây chiến.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | voerde oorlog | Het land voerde oorlog tegen zijn buurland. (Đất nước đã gây chiến với nước láng giềng.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | oorlog gevoerd | De oorlog is gevoerd. (Cuộc chiến đã được tiến hành.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het land besloot oorlog te voeren tegen de buurstaat."
"Đất nước quyết định tiến hành chiến tranh với nước láng giềng."
-
"De generaal kreeg de opdracht om oorlog te voeren in de regio."
"Vị tướng nhận được lệnh tiến hành chiến tranh trong khu vực."
-
"Het is belangrijk dat we geen oorlog voeren, maar onderhandelen."
"Điều quan trọng là chúng ta không tiến hành chiến tranh mà đàm phán."
-
"Het land besloot oorlog te voeren tegen de buurstaat na jaren van spanningen."
"Đất nước quyết định tiến hành chiến tranh chống lại nước láng giềng sau nhiều năm căng thẳng."
-
"De generaal gaf het bevel oorlog te voeren, ondanks de protesten van de bevolking."
"Vị tướng ra lệnh tiến hành chiến tranh, bất chấp sự phản đối của người dân."
-
"Het is belangrijk om eerst alle diplomatieke mogelijkheden uit te putten voordat we overwegen oorlog te voeren."
"Điều quan trọng là phải khai thác hết tất cả các khả năng ngoại giao trước khi chúng ta cân nhắc tiến hành chiến tranh."
-
"Het land besloot om oorlog te voeren tegen de agressor."
"Đất nước quyết định tiến hành chiến tranh chống lại kẻ xâm lược."
-
"De generaal werd beschuldigd van het oorlog voeren zonder duidelijke strategie."
"Vị tướng bị cáo buộc tiến hành chiến tranh mà không có chiến lược rõ ràng."
-
"Zij hebben gisteren een lange wandeling gemaakt in het bos. (Hebben + wandeling maken)"
"Hôm qua họ đã có một chuyến đi bộ dài trong rừng. (Hebben + đi bộ)"
