(Vị trí top_banner)
Hình minh họa op de hoogte zijn van
B1
uitdrukking B1 General

op de hoogte zijn van

/ɔp də ˈɦoːxtə ˈzɛin vɑn/
biết được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "op de hoogte zijn van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Weten van iets dat geheim of privé is.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Biết về điều gì đó bí mật hoặc riêng tư.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben niet op de hoogte van zijn persoonlijke problemen."

    "Tôi không biết về những vấn đề cá nhân của anh ấy."

  • "Ze was niet op de hoogte van de details van het project."

    "Cô ấy không biết chi tiết về dự án."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

kennis hebben van(có kiến thức về) weten van(biết về)

Trái nghĩa

geen weet hebben van(không biết gì về)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một thành ngữ, có nghĩa là 'biết về điều gì đó'. Cấu trúc thường dùng: 'op de hoogte zijn van iets'.

Ngữ pháp (Grammatica)