(Vị trí top_banner)
Hình minh họa op de hoogte zijn
B1
uitdrukking B1 Kinh doanh, Giao tiếp

op de hoogte zijn

/ɔp də ˈɦoːxtə zɛin/
nắm bắt thông tin
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "op de hoogte zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geïnformeerd zijn over de laatste ontwikkelingen of feiten.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được thông báo, được cập nhật thông tin về một vấn đề, sự kiện nào đó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik ben niet op de hoogte van de laatste wijzigingen."

    "Tôi không được thông báo về những thay đổi mới nhất."

  • "Zorg ervoor dat je op de hoogte bent van de regels."

    "Hãy chắc chắn rằng bạn nắm bắt rõ các quy tắc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geïnformeerd zijn(được thông báo) kennis hebben van(có kiến thức về)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một thành ngữ có nghĩa là 'biết rõ thông tin'. Cấu trúc thường dùng là 'op de hoogte zijn van iets' (biết rõ về điều gì đó).

Ngữ pháp (Grammatica)