(Vị trí top_banner)
Hình minh họa niet op de hoogte zijn
B1
werkwoordelijke uitdrukking B1 Chung

niet op de hoogte zijn

nit ɔp də ˈɦoːxtə zɛin
không được thông báo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "niet op de hoogte zijn" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Geen kennis of besef hebben van iets; niet geïnformeerd of op de hoogte gesteld zijn over een specifiek onderwerp.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có kiến thức hoặc nhận thức về điều gì đó; không được thông báo hoặc cung cấp thông tin về một vấn đề cụ thể.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik was niet op de hoogte van de wijzigingen in het contract."

    "Tôi không được thông báo về những thay đổi trong hợp đồng."

  • "De directie was niet op de hoogte van de fraude."

    "Ban giám đốc không được thông báo về vụ gian lận."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

onwetend zijn(không biết) geen weet hebben van(không hay biết về)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een vaste uitdrukking. Let op de vaste volgorde van de woorden.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De directeur was niet op de hoogte van de recente veranderingen in het beleid."

    "Giám đốc không hề hay biết về những thay đổi gần đây trong chính sách."

  • "Omdat Jan niet op de hoogte was, heeft hij een verkeerde beslissing genomen."

    "Vì Jan không hề hay biết, anh ấy đã đưa ra một quyết định sai lầm."

  • "Wij waren er niet van op de hoogte dat het examen was uitgesteld."

    "Chúng tôi không hề hay biết rằng kỳ thi đã bị hoãn."

Động từ khuyết thiếu
  • "De manager was niet op de hoogte van de recente veranderingen in het project, waardoor hij onjuiste beslissingen nam."

    "Người quản lý không biết về những thay đổi gần đây trong dự án, dẫn đến việc anh ấy đưa ra những quyết định không chính xác."

  • "Je moet je huiswerk maken. (Modaal werkwoord: moeten, V2-regel)"

    "Bạn phải làm bài tập về nhà. (Động từ khuyết thiếu: moeten, quy tắc V2)"

  • "Ik bel je morgen op, omdat ik nu geen tijd heb. (Scheidbaar werkwoord: opbellen)"

    "Tôi sẽ gọi cho bạn ngày mai, vì bây giờ tôi không có thời gian. (Động từ tách: opbellen)"

Quá khứ đơn
  • "De directeur was niet op de hoogte van de wijzigingen in het contract."

    "Giám đốc không hề hay biết về những thay đổi trong hợp đồng."

  • "Omdat hij nieuw was in het bedrijf, was hij niet op de hoogte van alle interne procedures."

    "Vì anh ấy mới vào công ty, anh ấy không hề hay biết về tất cả các quy trình nội bộ."

  • "Mijn excuses, ik was niet op de hoogte van uw komst. Ik dacht dat de afspraak volgende week was."

    "Xin lỗi, tôi không hề hay biết về sự có mặt của bạn. Tôi nghĩ rằng cuộc hẹn vào tuần tới."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik was er niet van op de hoogte dat het feest was verplaatst."

    "Tôi không biết rằng bữa tiệc đã bị dời."

  • "De directie was niet op de hoogte van de problemen met de nieuwe software."

    "Ban giám đốc không biết về các vấn đề với phần mềm mới."

  • "Omdat hij nieuw was in het team, was hij niet op de hoogte van alle interne procedures."

    "Vì anh ấy mới vào đội, anh ấy không biết về tất cả các quy trình nội bộ."

Quá khứ hoàn thành
  • "De directeur was niet op de hoogte van de problemen met de nieuwe software."

    "Giám đốc không hề hay biết về các vấn đề với phần mềm mới."

  • "Ik was er niet van op de hoogte dat je jarig was; anders had ik je zeker gefeliciteerd!"

    "Tôi không hề hay biết rằng bạn đã đến tuổi; nếu không tôi chắc chắn đã chúc mừng bạn!"

  • "Omdat hij niet op de hoogte was van de verandering, maakte hij een fout."

    "Vì anh ấy không hề hay biết về sự thay đổi, anh ấy đã mắc lỗi."

Chọn trợ động từ
  • "De manager was niet op de hoogte van het projectbudget, wat leidde tot onverwachte kosten."

    "Người quản lý không biết về ngân sách dự án, điều này dẫn đến các chi phí không mong muốn."

  • "Heb je de nieuwe film al gezien? Ik ben gisteren naar het concert geweest."

    "Bạn đã xem bộ phim mới chưa? Hôm qua tôi đã đi xem buổi hòa nhạc."

  • "Omdat hij niet op de hoogte was van de veranderingen, kon hij geen goede beslissing nemen en daarom heeft hij afgebeld."

    "Bởi vì anh ấy không biết về những thay đổi, anh ấy không thể đưa ra quyết định đúng đắn và vì vậy anh ấy đã hủy cuộc gọi."