opbloeien
Định nghĩa "opbloeien" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
beginnen te stralen; er gezond, gelukkig of aantrekkelijk uitzien
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu phát ra ánh sáng rực rỡ; bắt đầu trông khỏe mạnh, hạnh phúc hoặc hấp dẫn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Na haar vakantie is ze helemaal opgebloeid."
"Sau kỳ nghỉ, cô ấy đã hoàn toàn trở nên rạng rỡ."
"De zieke plant begon weer op te bloeien toen hij genoeg water kreeg."
"Cây bị bệnh bắt đầu trở nên rạng rỡ trở lại khi nó nhận đủ nước."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Opbloeien là một động từ không tách rời.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | opbloeien | De bloemen zullen in de lente opbloeien. (Những bông hoa sẽ nở rộ vào mùa xuân.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | ik bloei op | Ik bloei op in deze omgeving. (Tôi cảm thấy phấn chấn trong môi trường này.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | bloeide op | De tuin bloeide op na de regen. (Khu vườn đã trở nên tươi tốt sau cơn mưa.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgebloeid | De rozen zijn prachtig opgebloeid. (Những bông hồng đã nở rộ rất đẹp.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Na een lange winter begint de tuin op te bloeien."
"Sau một mùa đông dài, khu vườn bắt đầu nở rộ."
-
"Ik werk elke dag hard aan mijn project."
"Tôi làm việc chăm chỉ mỗi ngày cho dự án của mình."
-
"Omdat het regent, ga ik niet naar buiten. Daarna ruim ik de kamer op."
"Vì trời mưa, tôi không ra ngoài. Sau đó, tôi dọn dẹp phòng."
-
"Na de lange winter is de natuur helemaal aan het opbloeien."
"Sau một mùa đông dài, thiên nhiên đang hoàn toàn nở rộ."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen."
"Hôm qua tôi đã đọc một cuốn sách."
-
"Zij is naar de winkel geweest."
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng."
