beginnen
Định nghĩa "beginnen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
een handeling of proces starten
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bắt đầu một cái gì đó; khởi động.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Wanneer begint de les?"
"Khi nào thì buổi học bắt đầu?"
"Hij begint met zijn nieuwe baan volgende week."
"Anh ấy bắt đầu công việc mới vào tuần tới."
"Laten we beginnen met het ontbijt."
"Chúng ta hãy bắt đầu với bữa sáng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ thông dụng diễn tả hành động bắt đầu. Nó là một động từ bất quy tắc. Khi chia ở thì quá khứ, ta dùng 'begon' (ik begon, jij begon, hij/zij/het begon) và ở quá khứ phân từ là 'begonnen' (ik heb begonnen). Động từ này không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | beginnen | We moeten beginnen met de voorbereidingen. (Chúng ta phải bắt đầu với những sự chuẩn bị.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | begin | Ik begin mijn dag met een kop koffie. (Tôi bắt đầu ngày mới của mình bằng một tách cà phê.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | begon | Hij begon te lachen toen hij het verhaal hoorde. (Anh ấy bắt đầu cười khi nghe câu chuyện.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | begonnen | Ze zijn al aan het project begonnen. (Họ đã bắt đầu dự án rồi.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"1. We beginnen de les om 9 uur. (beginnen - Nghĩa: een handeling of proces starten)"
"1. Chúng ta bắt đầu buổi học lúc 9 giờ."
-
"2. Hij begint morgen aan een nieuwe baan. (beginnen - Nghĩa: een handeling of proces starten)"
"2. Anh ấy bắt đầu một công việc mới vào ngày mai."
-
"3. De film begint over vijf minuten. (beginnen - Nghĩa: een handeling of proces starten)"
"3. Bộ phim bắt đầu sau năm phút nữa."
-
"1. We beginnen de les om 9 uur. (beginnen - starten)"
"1. Chúng ta bắt đầu bài học lúc 9 giờ. (beginnen - bắt đầu)"
-
"2. Ik begin een nieuw project volgende week. (beginnen - starten)"
"2. Tôi bắt đầu một dự án mới vào tuần tới. (beginnen - bắt đầu)"
-
"3. Het concert begint over vijf minuten. (beginnen - starten)"
"3. Buổi hòa nhạc bắt đầu sau năm phút nữa. (beginnen - bắt đầu)"
-
"We beginnen de les om 9 uur."
"Chúng ta bắt đầu bài học lúc 9 giờ."
-
"Hij is naar de winkel gegaan. (Zijn)"
"Anh ấy đã đi đến cửa hàng."
-
"Ik heb een boek gelezen. (Hebben)"
"Tôi đã đọc một cuốn sách."
-
"We beginnen de les om 9 uur."
"Chúng ta bắt đầu bài học lúc 9 giờ."
-
"De film zal volgende week beginnen."
"Bộ phim sẽ bắt đầu vào tuần tới."
-
"Ik ga morgen met een nieuw project beginnen."
"Tôi sẽ bắt đầu một dự án mới vào ngày mai."
