optillen
Định nghĩa "optillen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Nâng lên, đưa lên vị trí hoặc mức độ cao hơn.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Kun je me helpen om deze zware doos op te tillen?"
"Bạn có thể giúp tôi nhấc cái hộp nặng này lên không?"
"De politie moest de auto optillen om de gewonde eronderuit te halen."
"Cảnh sát phải nhấc chiếc xe lên để đưa người bị thương ra ngoài."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'optillen' có nghĩa là nâng lên, nhấc lên. Nó là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở các thì hiện tại và quá khứ đơn, tiền tố 'op-' sẽ tách ra khỏi động từ chính và đứng ở cuối câu. Ví dụ: Ik til de doos op (Tôi nhấc cái hộp lên). Hij tilde de stoel op (Anh ấy nhấc cái ghế lên).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | optillen | Ik wil de doos optillen. (Tôi muốn nhấc cái hộp lên.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | til op | Ik til de tas op. (Tôi nhấc cái túi lên.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | tilde op | Gisteren tilde ik de zware steen op. (Hôm qua tôi đã nhấc hòn đá nặng lên.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | opgetild | De stoel is opgetild. (Cái ghế đã được nhấc lên.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De gewichtheffer kon de zware barbell gemakkelijk optillen."
"Người cử tạ có thể dễ dàng nâng thanh tạ nặng lên."
-
"Je moet de doos voorzichtig optillen, anders valt de inhoud eruit."
"Bạn phải nâng chiếc hộp cẩn thận, nếu không thì đồ bên trong sẽ rơi ra."
-
"Kun je mij helpen deze tafel op te tillen?"
"Bạn có thể giúp tôi nâng cái bàn này lên không?"
-
"De bouwvakker moet de zware zak cement optillen."
"Người công nhân xây dựng phải nâng bao xi măng nặng lên."
-
"Zou je dat pakket alsjeblieft voor me kunnen optillen?"
"Bạn có thể vui lòng nhấc gói hàng đó lên giúp tôi được không?"
-
"Met een beetje hulp kon hij de piano optillen."
"Với một chút giúp đỡ, anh ấy đã có thể nâng chiếc đàn piano lên."
-
"De bouwvakker moet de zware zak cement optillen."
"Người công nhân xây dựng phải nâng bao xi măng nặng lên."
-
"Hij heeft gisteren een nieuwe fiets gekocht. (Hebben)"
"Hôm qua anh ấy đã mua một chiếc xe đạp mới. (Hebben)"
-
"Zij is naar de winkel gegaan. (Zijn)"
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn)"
