passen
Định nghĩa "passen" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Geschikt zijn qua maat of vorm.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vừa vặn, phù hợp (về kích cỡ, hình dạng).
Ví dụ (Voorbeelden)
"Deze broek past me perfect."
"Chiếc quần này vừa vặn với tôi một cách hoàn hảo."
"Past dit schilderij aan de muur?"
"Bức tranh này có vừa với bức tường không?"
"Je moet schoenen passen voordat je ze koopt."
"Bạn phải thử giày trước khi mua chúng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'passen' trong tiếng Hà Lan có nghĩa là 'vừa vặn', 'phù hợp' về kích cỡ hoặc hình dáng, tương tự như động từ 'vừa vặn' trong tiếng Việt. Động từ này thường được dùng khi nói về quần áo, giày dép, hoặc các đồ vật khác có kích thước cụ thể. Nó không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | passen | Ik wil deze schoenen passen. (Tôi muốn thử đôi giày này.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | pas | Ik pas deze jurk. (Tôi mặc vừa chiếc váy này.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | paste | Ik paste de jas gisteren. (Hôm qua tôi đã mặc thử cái áo khoác.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gepast | Ik heb de broek gepast. (Tôi đã mặc thử cái quần.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De schoenen passen perfect bij mijn nieuwe jurk."
"Đôi giày này vừa vặn hoàn hảo với chiếc váy mới của tôi."
-
"Je moet deze broek passen voordat je hem koopt."
"Bạn phải thử chiếc quần này trước khi mua nó."
-
"Het nieuwe deksel past niet op de pan."
"Cái nắp mới không vừa với cái chảo."
-
"Deze schoenen passen me perfect. Ze zijn niet te groot en niet te klein."
"Đôi giày này vừa với tôi một cách hoàn hảo. Chúng không quá lớn và cũng không quá nhỏ."
-
"De jurk die ik gisteren gekocht heb, past goed bij mijn nieuwe schoenen."
"Cái váy mà tôi đã mua hôm qua, rất hợp với đôi giày mới của tôi."
-
"Het is belangrijk dat de sleutel in het slot past, anders kunnen we de deur niet openen."
"Điều quan trọng là chìa khóa phải vừa với ổ khóa, nếu không chúng ta không thể mở cửa được."
-
"Deze schoenen passen me perfect. Ze zijn niet te groot en niet te klein."
"Đôi giày này vừa vặn với tôi một cách hoàn hảo. Chúng không quá to và không quá nhỏ."
-
"De broek die ik gisteren kocht, past goed bij mijn nieuwe shirt."
"Cái quần tôi mua hôm qua rất hợp với cái áo mới của tôi."
-
"Ik ruim de kamer op, omdat het een puinhoop is. (Opruimen - scheidbaar werkwoord)"
"Tôi dọn dẹp phòng, bởi vì nó là một mớ hỗn độn. (Opruimen - động từ tách)"
-
"Deze schoenen passen mij perfect. Ze zijn niet te groot en niet te klein."
"Đôi giày này vừa vặn với tôi một cách hoàn hảo. Chúng không quá to và không quá nhỏ."
-
"De broek die ik gisteren kocht, blijkt niet te passen. Ik ga hem terugbrengen."
"Cái quần mà tôi đã mua hôm qua, hóa ra lại không vừa. Tôi sẽ mang nó đi trả."
-
"Dit kleine tafeltje zal wel in de hoek passen. We hebben niet veel ruimte."
"Cái bàn nhỏ này có lẽ sẽ vừa vào góc. Chúng ta không có nhiều không gian."
-
"Deze schoenen passen me niet. Ze zijn te klein."
"Đôi giày này không vừa với tôi. Chúng quá nhỏ."
-
"De broek die ik heb gekocht, past perfect bij mijn nieuwe jas."
"Cái quần mà tôi đã mua, vừa hoàn hảo với chiếc áo khoác mới của tôi."
-
"Ik denk dat deze puzzelstukjes niet passen. Ze zijn van een andere puzzel."
"Tôi nghĩ rằng những mảnh ghép này không khớp nhau. Chúng đến từ một câu đố khác."
