(Vị trí top_banner)
Hình minh họa plezieren
B1
werkwoord B1 Cảm xúc, Tâm lý

plezieren

/pleˈziːərə(n)/
làm vui lòng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "plezieren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand een prettig gevoel geven; iemand tevreden stellen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho (ai đó) vui vẻ; làm phấn khởi hoặc thích thú.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het pleziert me je te ontmoeten."

    "Tôi rất vui được gặp bạn."

  • "Ik doe alles om mijn ouders te plezieren."

    "Tôi làm mọi thứ để làm hài lòng cha mẹ tôi."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

behagen(làm hài lòng) vergenoegen(làm vừa lòng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Không có ghi chú đặc biệt cho từ này.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) plezieren
Het pleziert me je te ontmoeten.
(Rất vui được gặp bạn.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) plezier
Ik plezier me altijd als ik bij mijn vrienden ben.
(Tôi luôn vui vẻ khi ở bên bạn bè.)
Past Simple (quá khứ đơn) plezierde
Hij plezierde de kinderen met zijn grappen.
(Anh ấy làm bọn trẻ vui bằng những câu chuyện cười của mình.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geplezierd
Hij heeft de kinderen geplezierd met zijn nieuwe speelgoed.
(Anh ấy đã làm bọn trẻ vui bằng đồ chơi mới của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Het pleziert me dat je mijn verjaardag niet vergeten bent."

    "Tôi rất vui vì bạn đã không quên sinh nhật tôi."

  • "Zij werkt elke dag hard om haar doelen te bereiken."

    "Cô ấy làm việc chăm chỉ mỗi ngày để đạt được mục tiêu của mình."

  • "Ik weet dat hij morgen de vuilnis buiten zet."

    "Tôi biết rằng ngày mai anh ấy sẽ đem rác ra ngoài."

Động từ tách
  • "Het pleziert me dat je er bent. (Werkwoord 'plezieren')"

    "Tôi rất vui vì bạn đã đến. (Động từ 'plezieren')"

  • "Ik vind het fijn om mijn ouders te plezieren."

    "Tôi thấy vui khi làm hài lòng bố mẹ tôi."

  • "Hij probeert altijd iedereen te plezieren, maar dat is niet altijd mogelijk."

    "Anh ấy luôn cố gắng làm hài lòng mọi người, nhưng điều đó không phải lúc nào cũng có thể."