(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ergeren
B1
werkwoord B1 Giao tiếp hàng ngày

ergeren

/ˈɛrɣə(n)/
cằn nhằn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "ergeren" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand tot last zijn door voortdurend te zeuren of te klagen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cằn nhằn, chỉ trích ai đó một cách giận dữ, đặc biệt là lặp đi lặp lại.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij bleef maar zeuren over het weer, het ging me vervelen."

    "Anh ấy cứ liên tục cằn nhằn về thời tiết, điều đó làm tôi phát chán."

  • "Stop met dat geklaag, het is heel vermoeiend."

    "Ngừng than vãn lại đi, thật là mệt mỏi."

  • "Ze bekritiseerde me constant om kleine fouten."

    "Cô ấy liên tục chỉ trích tôi vì những lỗi nhỏ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

lofprijzen(ca ngợi) complimenteren(khen ngợi)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ, không phải động từ tách. 'Ergeren' thường được sử dụng với giới từ 'aan' (ví dụ: 'Hij ergert zich aan de manier waarop ze praat' - Anh ấy khó chịu với cách cô ấy nói chuyện) hoặc dùng như một động từ phản thân ('zich ergeren aan'). Tuy nhiên, trong ngữ cảnh "cằn nhằn" (lặp đi lặp lại, chỉ trích), từ 'zeuren' hoặc 'bekritiseren' có thể gần nghĩa hơn.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) ergeren
Het spijt me dat ik je moet ergeren met mijn problemen.
(Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn với những vấn đề của tôi.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) erger
Ik erger me aan het lawaai van de buren.
(Tôi bực mình vì tiếng ồn của hàng xóm.)
Past Simple (quá khứ đơn) ergerde
Ik ergerde me aan zijn trage reactie.
(Tôi đã bực mình vì phản ứng chậm chạp của anh ấy.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geërgerd
Ik ben geërgerd door zijn gedrag.
(Tôi đã bị làm phiền bởi hành vi của anh ta.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Mijn broertje blijft me ergeren door constant te vragen of hij een snoepje mag."

    "Em trai tôi cứ làm phiền tôi bằng cách liên tục hỏi liệu nó có thể ăn một viên kẹo được không."

  • "De zon schijnt elke dag in de zomer."

    "Mặt trời chiếu sáng mỗi ngày vào mùa hè."

  • "Ik ruim elke ochtend mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi sáng."

Động từ tách
  • "Het kind begon te ergeren toen het zijn snoepje niet kreeg."

    "Đứa trẻ bắt đầu mè nheo khi nó không nhận được kẹo."

  • "Mijn broer is een vervelend persoon; hij probeert altijd te ergeren."

    "Anh trai tôi là một người khó chịu; anh ấy luôn cố gắng làm phiền."

  • "Ik ruim de kamer op, omdat ik de rommel zat ben."

    "Tôi dọn dẹp phòng vì tôi chán sự bừa bộn rồi."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het gezeur van mijn broertje begon me echt te ergeren."

    "Sự mè nheo của em trai tôi bắt đầu thực sự làm tôi khó chịu."

  • "Zijn constante geklaag over het weer begon iedereen te ergeren."

    "Việc anh ta liên tục phàn nàn về thời tiết bắt đầu làm mọi người khó chịu."

  • "Het kind bleef zeuren en klagen, wat de ouders begon te ergeren."

    "Đứa trẻ cứ mè nheo và phàn nàn, điều này bắt đầu làm cho bố mẹ khó chịu."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het kind bleef zijn moeder ergeren door constant te vragen om snoep, waardoor ze uiteindelijk toe gaf."

    "Đứa trẻ cứ liên tục làm phiền mẹ nó bằng cách liên tục đòi kẹo, khiến cuối cùng bà ấy phải nhượng bộ."

  • "De man ergerde zijn collega's door steeds over zijn problemen te klagen, waardoor de sfeer op kantoor verslechterde."

    "Người đàn ông làm phiền các đồng nghiệp của mình bằng cách liên tục phàn nàn về những vấn đề của anh ta, điều này khiến bầu không khí trong văn phòng trở nên tồi tệ hơn."

  • "Mijn buurvrouw ergerde de hele buurt met haar luidruchtige feesten tot diep in de nacht."

    "Người hàng xóm của tôi làm phiền cả khu phố với những bữa tiệc ồn ào của cô ấy cho đến tận khuya."

Thì Tương lai
  • "Mijn broer kan zich enorm ergeren aan mensen die constant zeuren over het weer. (Werkwoord: ergeren)"

    "Em trai tôi có thể rất khó chịu với những người liên tục phàn nàn về thời tiết. (Động từ: ergeren)"

  • "Volgende week zullen we naar Amsterdam gaan, als het mooi weer is. (Toekomst met 'zullen')"

    "Tuần tới chúng ta sẽ đi Amsterdam, nếu thời tiết đẹp. (Tương lai với 'zullen')"

  • "Ik denk dat hij zijn huiswerk zal afmaken voordat hij naar bed gaat. (Bijzin met 'zal' en afmaken (scheidbaar werkwoord): af ... maken)"

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy sẽ làm xong bài tập về nhà trước khi đi ngủ. (Mệnh đề phụ với 'zal' và afmaken (động từ tách): af ... maken)"