publiceren
Định nghĩa "publiceren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Officiële bekendmaking of bekendmaking van een werk, idee of leerstelling. Wetten of decreten van kracht maken door een officiële verklaring.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Ban hành, công bố, tuyên truyền rộng rãi (một ý tưởng, luật lệ, hoặc học thuyết). Đưa (luật hoặc nghị định) có hiệu lực bằng tuyên bố chính thức.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De regering heeft nieuwe wetten gepubliceerd."
"Chính phủ đã ban hành những luật mới."
"Dit boek is gisteren gepubliceerd."
"Cuốn sách này đã được xuất bản hôm qua."
"De resultaten van het onderzoek zijn online gepubliceerd."
"Kết quả của cuộc nghiên cứu đã được công bố trực tuyến."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'publiceren' tương tự như 'ban hành' khi đề cập đến việc công bố chính thức luật lệ, nghị định, hoặc các học thuyết. Tuy nhiên, 'publiceren' cũng được dùng rộng rãi hơn cho việc xuất bản sách, bài báo, hoặc công bố nghiên cứu. Không phải là động từ tách.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | publiceren | Het bedrijf wil de resultaten publiceren. (Công ty muốn công bố kết quả.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | publiceer | Ik publiceer mijn artikel in een wetenschappelijk tijdschrift. (Tôi công bố bài báo của mình trên một tạp chí khoa học.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | publiceerde | De auteur publiceerde vorig jaar een nieuw boek. (Tác giả đã xuất bản một cuốn sách mới vào năm ngoái.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gepubliceerd | Het rapport is al gepubliceerd. (Báo cáo đã được công bố.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het tijdschrift zal het artikel volgende week publiceren."
"Tạp chí sẽ công bố bài báo vào tuần tới."
-
"De regering heeft besloten de nieuwe wet officieel te publiceren in het Staatsblad."
"Chính phủ đã quyết định chính thức công bố luật mới trên Công báo."
-
"Hij is aan het studeren voor zijn examen. (Aan het + Infinitief - Thì Tiếp diễn)"
"Anh ấy đang học cho kỳ thi của mình."
-
"De regering zal het nieuwe wetsvoorstel volgende week publiceren."
"Chính phủ sẽ công bố dự luật mới vào tuần tới."
-
"Het tijdschrift heeft mijn artikel over klimaatverandering gepubliceerd."
"Tạp chí đã xuất bản bài viết của tôi về biến đổi khí hậu."
-
"Je moet de resultaten van je onderzoek publiceren, zodat andere wetenschappers ervan kunnen leren."
"Bạn nên công bố kết quả nghiên cứu của mình để các nhà khoa học khác có thể học hỏi từ đó."
-
"De auteur wil zijn nieuwe boek publiceren."
"Tác giả muốn xuất bản cuốn sách mới của mình."
-
"Het bedrijf heeft besloten om de jaarcijfers te publiceren."
"Công ty đã quyết định công bố số liệu hàng năm."
-
"De regering zal het wetsvoorstel volgende week publiceren."
"Chính phủ sẽ công bố dự luật vào tuần tới."
-
"De krant zal het artikel volgende week publiceren."
"Tờ báo sẽ công bố bài viết vào tuần tới."
-
"Ik speelde gisteren voetbal in het park."
"Hôm qua tôi đã chơi bóng đá trong công viên."
-
"Hij zei dat hij gisteren voetbal had gespeeld in het park."
"Anh ấy nói rằng hôm qua anh ấy đã chơi bóng đá trong công viên."
-
"1. De auteur wil zijn nieuwe boek publiceren. (Từ vựng: publiceren)"
"1. Tác giả muốn xuất bản cuốn sách mới của mình. (Từ vựng: publiceren)"
-
"2. Het bedrijf maakt het jaarverslag volgende week openbaar. (Từ vựng: publiceren - openbaar maken)"
"2. Công ty sẽ công bố báo cáo thường niên vào tuần tới. (Từ vựng: publiceren - công khai)"
-
"3. Ik ruim de kamer op. Ik ruim de hele dag al de kamer op. (Ngữ pháp: Scheidbare werkwoorden - opruimen)"
"3. Tôi dọn dẹp phòng. Tôi đã dọn dẹp phòng cả ngày rồi. (Ngữ pháp: Scheidbare werkwoorden - dọn dẹp)"
-
"De krant heeft het artikel over de klimaattop gepubliceerd."
"Tờ báo đã xuất bản bài viết về hội nghị thượng đỉnh về khí hậu."
-
"Het ministerie zal de nieuwe wet volgende week publiceren."
"Bộ sẽ công bố luật mới vào tuần tới."
-
"De onderzoeker wilde zijn bevindingen zo snel mogelijk publiceren om erkenning te krijgen."
"Nhà nghiên cứu muốn công bố những phát hiện của mình càng sớm càng tốt để được công nhận."
-
"De regering heeft besloten de nieuwe wet te publiceren in het Staatsblad."
"Chính phủ đã quyết định công bố luật mới trên Công báo."
-
"De onderzoeker wil zijn bevindingen publiceren in een gerenommeerd wetenschappelijk tijdschrift."
"Nhà nghiên cứu muốn công bố những phát hiện của mình trên một tạp chí khoa học có uy tín."
-
"Het museum heeft een boek gepubliceerd over de geschiedenis van de stad."
"Bảo tàng đã xuất bản một cuốn sách về lịch sử của thành phố."
