bekendmaken
Định nghĩa "bekendmaken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Iemand ergens op de hoogte van stellen, iemand ergens mee vertrouwd maken.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho ai đó biết hoặc quen thuộc với điều gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De leraar maakt de leerlingen bekend met het nieuwe lesmateriaal."
"Giáo viên cho học sinh làm quen với tài liệu học tập mới."
"Ik wil je graag voorstellen aan mijn collega, ik maak jullie even bekend."
"Tôi muốn giới thiệu bạn với đồng nghiệp của tôi, tôi sẽ làm hai người quen nhau."
"De directeur maakte het personeel bekend met de nieuwe bedrijfsstrategie."
"Giám đốc thông báo cho nhân viên về chiến lược kinh doanh mới."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Trong các thì hiện tại và quá khứ đơn, khi động từ này đi kèm với một động từ chia ở ngôi thứ hai hoặc thứ ba số ít, tiền tố 'bekend' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu. Ví dụ: 'Hij maakt het nieuws bekend.' (Anh ấy công bố tin tức.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | bekendmaken | De regering zal de nieuwe wet bekendmaken. (Chính phủ sẽ công bố luật mới.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | maak bekend | Ik maak het nieuws bekend. (Tôi công bố tin tức.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | maakte bekend | Hij maakte zijn beslissing bekend. (Anh ấy đã công bố quyết định của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | bekendgemaakt | De uitslag is bekendgemaakt. (Kết quả đã được công bố.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De regering zal morgen de nieuwe maatregelen bekendmaken."
"Chính phủ sẽ công bố các biện pháp mới vào ngày mai."
-
"Hij wilde zijn beslissing niet aan het publiek bekendmaken."
"Anh ấy không muốn công khai quyết định của mình với công chúng."
-
"Zij heeft haar zwangerschap aan haar familie bekendgemaakt."
"Cô ấy đã thông báo việc mang thai của mình cho gia đình."
-
"De directeur wil de nieuwe strategie bekendmaken tijdens de volgende personeelsbijeenkomst."
"Giám đốc muốn công bố chiến lược mới tại cuộc họp nhân viên tiếp theo."
-
"Het bedrijf heeft bekendgemaakt dat er een reorganisatie zal plaatsvinden."
"Công ty đã thông báo rằng sẽ có một cuộc tái cơ cấu."
-
"De minister heeft de resultaten van het onderzoek bekendgemaakt aan de pers."
"Bộ trưởng đã công bố kết quả của cuộc điều tra cho báo chí."
-
"1. De directeur wil de nieuwe strategie aan alle medewerkers bekendmaken."
"1. Giám đốc muốn công bố chiến lược mới cho tất cả nhân viên."
-
"2. Ik vraag me af of hij de beslissing al aan zijn team heeft bekendgemaakt."
"2. Tôi tự hỏi liệu anh ấy đã công bố quyết định cho nhóm của mình chưa."
-
"3. Ze maakte haar zwangerschap bekend aan haar familie tijdens het kerstdiner."
"3. Cô ấy đã thông báo việc mang thai của mình cho gia đình trong bữa tối Giáng sinh."
-
"De directeur zal de nieuwe strategie bekendmaken tijdens de volgende personeelsbijeenkomst."
"Giám đốc sẽ công bố chiến lược mới trong cuộc họp nhân viên tiếp theo."
-
"Zij heeft haar verloving bekendgemaakt op Facebook."
"Cô ấy đã công bố lễ đính hôn của mình trên Facebook."
-
"Hij is naar Spanje gegaan. (Zijn)"
"Anh ấy đã đi Tây Ban Nha. (Động từ 'zijn')"
-
"De directeur zal morgen de nieuwe strategie bekendmaken tijdens de persconferentie."
"Giám đốc sẽ công bố chiến lược mới vào ngày mai trong cuộc họp báo."
-
"Ik ga het goede nieuws aan mijn ouders bekendmaken zodra ik zeker weet dat het waar is. (Bijzin)"
"Tôi sẽ thông báo tin vui cho bố mẹ tôi ngay khi tôi chắc chắn rằng nó là sự thật."
-
"Zij gaat de resultaten van het onderzoek volgende week bekendmaken. Ik neem aan dat ze dit via een persbericht zal doen."
"Cô ấy sẽ công bố kết quả nghiên cứu vào tuần tới. Tôi cho rằng cô ấy sẽ làm điều này thông qua một thông cáo báo chí."
