ruzie maken
Định nghĩa "ruzie maken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een conflict hebben met iemand, waarbij de relatie verstoord raakt.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cãi nhau với ai đó và không còn là bạn bè nữa.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ze hebben ruzie gemaakt en praten nu niet meer met elkaar."
"Họ đã cãi nhau và giờ không nói chuyện với nhau nữa."
"Ik wil geen ruzie maken met mijn buren."
"Tôi không muốn cãi nhau với hàng xóm của mình."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một cụm động từ, 'ruzien' là danh từ (de ruzie - cuộc cãi vã) và 'maken' là động từ. Trong trường hợp này, 'maken' không tách rời khỏi 'ruzien'. Khi chia động từ, ta chia 'maken'. Ví dụ: ik maak ruzie, jij maakt ruzie, hij/zij maakt ruzie, wij maken ruzie, jullie maken ruzie, zij maken ruzie. Thì quá khứ đơn: ik maakte ruzie, wij maakten ruzie. Thì quá khứ phân từ: ruzie gemaakt.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | ruzie maken | Het is niet goed om ruzie te maken. (Không tốt khi gây gổ.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | maak ruzie | Ik maak vaak ruzie met mijn broer. (Tôi thường xuyên gây gổ với anh trai tôi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | maakte ruzie | Gisteren maakte ik ruzie met mijn collega. (Hôm qua tôi đã cãi nhau với đồng nghiệp của tôi.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | ruzie gemaakt | We hebben ruzie gemaakt over geld. (Chúng tôi đã cãi nhau về tiền bạc.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Mijn broer en ik maken vaak ruzie over wie de afstandsbediening mag hebben."
"Anh trai tôi và tôi thường xuyên cãi nhau về việc ai được cầm điều khiển từ xa."
-
"De kinderen zijn aan het spelen in de tuin. (Aan het + Infinitief)"
"Bọn trẻ đang chơi trong vườn. (Thì Tiếp diễn)"
-
"Omdat hij niet naar mij luisterde, maakte ik ruzie met hem. (Bijzin + V2-regel)"
"Bởi vì anh ấy không nghe lời tôi, tôi đã cãi nhau với anh ấy. (Mệnh đề phụ + Quy tắc V2)"
-
"Mijn broer en ik maken vaak ruzie over wie de afwas moet doen. (ruzie maken)"
"Anh trai tôi và tôi thường xuyên cãi nhau về việc ai phải rửa bát. (ruzie maken)"
-
"Hij maakt altijd ruzie met de buren over het lawaai. (ruzie maken)"
"Anh ấy luôn gây gổ với hàng xóm về tiếng ồn. (ruzie maken)"
-
"Ik werk hard. (Tegenwoordige tijd)"
"Tôi làm việc chăm chỉ. (Thì Hiện tại đơn)"
-
"Ze maken vaak ruzie over wie de afwas moet doen."
"Họ thường xuyên cãi nhau về việc ai phải rửa bát."
-
"Het is belangrijk om te proberen ruzie te vermijden."
"Điều quan trọng là cố gắng tránh gây gổ."
-
"Na de ruzie probeerden ze het goed te maken door een bloemetje te geven."
"Sau cuộc cãi vã, họ cố gắng làm lành bằng cách tặng một bó hoa."
-
"Mijn buren maken vaak ruzie; gisteren hebben ze weer de hele avond ruzie gemaakt. (ruzie maken)"
"Hàng xóm của tôi thường xuyên cãi nhau; hôm qua họ lại cãi nhau cả buổi tối."
-
"Hij heeft het boek al gelezen. (Voltooid Tegenw. Tijd)"
"Anh ấy đã đọc cuốn sách rồi."
-
"Omdat het regent, blijf ik thuis. (Bijzin & V2-regel)"
"Bởi vì trời mưa, tôi ở nhà."
-
"De buren maken vaak ruzie over de heg tussen hun tuinen."
"Những người hàng xóm thường xuyên cãi nhau về hàng rào giữa vườn của họ."
-
"Ik wil geen ruzie maken met je, laten we het erover eens zijn dat we het oneens zijn."
"Tôi không muốn tranh cãi với bạn, hãy đồng ý rằng chúng ta không đồng ý với nhau."
-
"Na de ruzie met haar broer, heeft ze een week niet met hem gepraat."
"Sau cuộc cãi vã với anh trai, cô ấy đã không nói chuyện với anh ấy trong một tuần."
