(Vị trí top_banner)
Hình minh họa schoongemaakt
A2
werkwoord A2 Tổng quát

schoongemaakt

[ˈsxoːnmaːkə(t)]
đã làm sạch
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "schoongemaakt" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Voltooid deelwoord van 'schoonmaken'.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'clean'.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De keuken is schoongemaakt."

    "Nhà bếp đã được làm sạch."

  • "Hij heeft zijn schoenen schoongemaakt."

    "Anh ấy đã làm sạch giày của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

gezuiverd(đã tinh chế, đã thanh lọc) gereinigd(đã tẩy rửa, đã vệ sinh)

Trái nghĩa

vuil gemaakt(đã làm bẩn) bevuild(bị làm bẩn)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là dạng quá khứ phân từ (past participle) của động từ 'schoonmaken' (làm sạch). Động từ này là động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia ở thì hiện tại hoàn thành (voltooid tegenwoordige tijd) hoặc thì quá khứ hoàn thành (voltooid verleden tijd), 'schoongemaakt' đi kèm với trợ động từ 'hebben'. Ví dụ: Ik heb de kamer schoongemaakt. (Tôi đã dọn dẹp căn phòng).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) schoonmaken
We moeten de keuken schoonmaken.
(Chúng ta cần dọn dẹp nhà bếp.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) maak schoon
Ik maak de tafel schoon.
(Tôi lau bàn.)
Past Simple (quá khứ đơn) maakte schoon
Hij maakte de vloer schoon.
(Anh ấy đã lau sàn nhà.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) schoongemaakt
De kamer is schoongemaakt.
(Căn phòng đã được dọn dẹp.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Quá khứ đơn
  • "De kamer is schoongemaakt door de schoonmaakster."

    "Căn phòng đã được dọn dẹp bởi người dọn dẹp."

  • "Ik werkte gisteren de hele dag aan mijn project."

    "Hôm qua tôi đã làm việc cả ngày cho dự án của mình."

  • "Hij zei dat hij de tafel zou opruimen."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ dọn dẹp bàn."

Thì Hiện tại đơn
  • "De keuken is schoongemaakt door mijn moeder."

    "Nhà bếp đã được mẹ tôi dọn dẹp."

  • "Nadat ik de badkamer heb schoongemaakt, ga ik rusten."

    "Sau khi tôi dọn dẹp phòng tắm, tôi sẽ nghỉ ngơi."

  • "De auto is gisteren schoongemaakt."

    "Chiếc xe hơi đã được dọn dẹp ngày hôm qua."

Động từ tách
  • "De keuken is schoongemaakt door mijn moeder."

    "Nhà bếp đã được mẹ tôi dọn dẹp."

  • "Ik ruim mijn kamer op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi."

  • "Zij belt mij elke dag op."

    "Cô ấy gọi cho tôi mỗi ngày."

Động từ phản thân
  • "De kamer is schoongemaakt."

    "Căn phòng đã được dọn dẹp."

  • "Zij wast zich elke ochtend."

    "Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."

  • "Ik weet dat hij de auto heeft schoongemaakt."

    "Tôi biết rằng anh ấy đã dọn dẹp xe ô tô."