schoonmaken
Định nghĩa "schoonmaken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Het verwijderen van vuil of vlekken van iets.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm sạch, lau chùi, tẩy uế, loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn khỏi cái gì đó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik moet mijn schoenen schoonmaken."
"Tôi cần phải làm sạch đôi giày của mình."
"Kun je de tafel schoonmaken nadat we gegeten hebben?"
"Bạn có thể lau sạch bàn sau khi chúng tôi ăn xong không?"
"De schoonmaker maakt het kantoor elke avond schoon."
"Người dọn dẹp lau sạch văn phòng mỗi tối."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ ở thì hiện tại đơn, tiền tố 'schoon' sẽ tách ra và đứng ở cuối câu hoặc mệnh đề. Ví dụ: Ik maak de kamer schoon. (Tôi dọn dẹp căn phòng).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | schoonmaken | Wij moeten het huis schoonmaken. (Chúng ta cần phải dọn dẹp nhà.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | maak schoon | Ik maak de badkamer schoon. (Tôi dọn dẹp phòng tắm.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | maakte schoon | Ik maakte de keuken gisteren schoon. (Hôm qua tôi đã dọn dẹp nhà bếp.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | schoongemaakt | Ik heb het huis schoongemaakt. (Tôi đã dọn dẹp nhà cửa.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik moet het huis schoonmaken omdat het erg vies is."
"Tôi phải dọn dẹp nhà vì nó rất bẩn."
-
"Gisteren wandelde ik in het park."
"Hôm qua tôi đã đi dạo trong công viên."
-
"Ik weet dat hij morgen zijn kamer zal opruimen."
"Tôi biết rằng anh ấy sẽ dọn dẹp phòng của mình vào ngày mai."
-
"Ik moet het huis schoonmaken. (schoonmaken - Het verwijderen van vuil of vlekken van iets)"
"Tôi phải dọn dẹp nhà cửa. (schoonmaken - Loại bỏ bụi bẩn hoặc vết bẩn khỏi một thứ gì đó)"
-
"Zij maakt de keuken elke dag schoon. (schoonmaken - Het verwijderen van vuil of vlekken van iets)"
"Cô ấy dọn dẹp nhà bếp mỗi ngày. (schoonmaken - Loại bỏ bụi bẩn hoặc vết bẩn khỏi một thứ gì đó)"
-
"Wij ruimen de rommel op. (opruimen - Scheidbaar werkwoord)"
"Chúng tôi dọn dẹp mớ hỗn độn. (opruimen - Động từ tách)"
-
"Ik moet de badkamer schoonmaken. (schoonmaken - Từ vựng)"
"Tôi phải dọn dẹp phòng tắm."
-
"Zij wast zich elke ochtend. (Wederkerend ww - Động từ phản thân)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng."
-
"Hij ruimt elke dag zijn kamer op. (Scheidbare werkwoorden)"
"Anh ấy dọn dẹp phòng của mình mỗi ngày."
-
"Ik moet de keuken schoonmaken. Het is echt vies."
"Tôi phải dọn dẹp nhà bếp. Nó thực sự bẩn."
-
"Zij heeft het huis gisteren schoongemaakt."
"Cô ấy đã dọn dẹp nhà hôm qua."
-
"Het schoonmaken van de ramen is een vervelende klus, maar het moet gebeuren."
"Việc lau cửa sổ là một việc khó chịu, nhưng nó phải được thực hiện."
-
"We moeten het huis schoonmaken, want er komt bezoek."
"Chúng ta phải dọn dẹp nhà cửa vì sắp có khách đến."
-
"Zij gaat de badkamer schoonmaken met een nieuwe schoonmaakmiddel."
"Cô ấy sẽ dọn dẹp phòng tắm với một loại chất tẩy rửa mới."
-
"Ik zal de auto schoonmaken nadat ik klaar ben met werken."
"Tôi sẽ rửa xe sau khi tôi làm xong việc."
