simplificeren
Định nghĩa "simplificeren" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
iets eenvoudiger maken, vooral zodat mensen het gemakkelijker kunnen begrijpen, vaak in overdreven mate.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Làm cho cái gì đó trở nên đơn giản hơn, đặc biệt là để mọi người dễ hiểu hơn, thường đến mức quá mức.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De film simplificeert de complexe politieke situatie."
"Bộ phim đơn giản hóa tình hình chính trị phức tạp."
"Het probleem is te veel gesimplificeerd."
"Vấn đề đã bị đơn giản hóa quá mức."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ này có nghĩa là 'làm đơn giản hóa'. Trong tiếng Hà Lan, cần chú ý đến trật tự từ khi sử dụng động từ này trong câu.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | simplificeren | We moeten de procedure simplificeren. (Chúng ta cần đơn giản hóa quy trình.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | simplificeer | Ik simplificeer de instructies zodat iedereen ze kan begrijpen. (Tôi đơn giản hóa các hướng dẫn để mọi người có thể hiểu chúng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | simplificeerde | Hij simplificeerde de complexe theorie tot een eenvoudig overzicht. (Anh ấy đã đơn giản hóa lý thuyết phức tạp thành một bản tóm tắt đơn giản.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | gesimplificeerd | De handleiding is gesimplificeerd om het gebruik te vergemakkelijken. (Sách hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ sử dụng hơn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De politicus probeerde de complexe wet te simplificeren zodat iedereen het zou begrijpen, maar hij ging te ver en het werd misleidend."
"Nhà chính trị gia đã cố gắng đơn giản hóa luật phức tạp để mọi người có thể hiểu, nhưng anh ấy đã đi quá xa và nó trở nên sai lệch."
-
"Het bedrijf heeft de handleiding gesimplificeerd om klanten beter van dienst te kunnen zijn, hoewel sommige details verloren zijn gegaan."
"Công ty đã đơn giản hóa hướng dẫn sử dụng để phục vụ khách hàng tốt hơn, mặc dù một số chi tiết đã bị mất."
-
"Omdat hij de uitleg wilde simplificeren, gebruikte de leraar veel voorbeelden."
"Bởi vì anh ấy muốn đơn giản hóa lời giải thích, giáo viên đã sử dụng nhiều ví dụ."
-
"De docent probeerde de complexe theorie te simplificeren, maar de studenten bleven verward."
"Giáo viên cố gắng đơn giản hóa lý thuyết phức tạp, nhưng các sinh viên vẫn bối rối."
-
"Hij simplificeerde de instructies zo erg dat ze uiteindelijk incorrect waren."
"Anh ấy đơn giản hóa các hướng dẫn đến mức cuối cùng chúng không chính xác."
-
"Zij simplificeerden de procedure tot de essentie, waardoor het sneller ging."
"Họ đơn giản hóa quy trình đến mức cốt lõi, giúp nó diễn ra nhanh hơn."
-
"De politicus probeerde de complexe wet te simplificeren, maar het resultaat was een overdreven simplificatie."
"Chính trị gia đã cố gắng đơn giản hóa luật phức tạp, nhưng kết quả lại là một sự đơn giản hóa quá mức."
-
"Het is belangrijk om een tekst te herschrijven om hem te simplificeren, zodat een groter publiek hem kan begrijpen."
"Điều quan trọng là viết lại một văn bản để đơn giản hóa nó, để một lượng khán giả lớn hơn có thể hiểu nó."
-
"Om de instructies te simplificeren, hebben we ze in kleinere stappen opgedeeld."
"Để đơn giản hóa các hướng dẫn, chúng tôi đã chia chúng thành các bước nhỏ hơn."
-
"De politicus probeerde de complexe wet te simplificeren, maar hij maakte het alleen maar verwarrender."
"Chính trị gia đã cố gắng đơn giản hóa đạo luật phức tạp, nhưng ông ấy chỉ làm nó trở nên khó hiểu hơn."
-
"Ik heb de instructies voor de nieuwe software al gelezen."
"Tôi đã đọc hướng dẫn cho phần mềm mới rồi."
-
"Omdat hij te laat was, is hij snel opgestaan en heeft hij zich aangekleed."
"Vì anh ấy muộn, anh ấy đã nhanh chóng thức dậy và mặc quần áo."
-
"De leraar probeerde de complexe theorie te simplificeren, maar hij maakte het eigenlijk nog verwarrender."
"Giáo viên cố gắng đơn giản hóa lý thuyết phức tạp, nhưng thực tế ông ấy lại làm nó trở nên khó hiểu hơn."
-
"Zij wast zich elke ochtend met koud water. (Wederkerend werkwoord: zich wassen)"
"Cô ấy rửa mặt mỗi sáng bằng nước lạnh. (Động từ phản thân: rửa mặt)"
-
"Ik sta elke ochtend vroeg op om naar mijn werk te gaan. (Scheidbaar werkwoord: opstaan -> Ik sta...op)"
"Tôi thức dậy sớm mỗi sáng để đi làm. (Động từ tách: thức dậy -> Tôi thức dậy...)"
