(Vị trí top_banner)
Hình minh họa smullen van
B1
werkwoord (onovergankelijk) B1 Ăn uống, Hành vi

smullen van

/ˈsmʏlə(n) vɑn/
ăn một cách ngon lành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "smullen van" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met veel plezier en smaak eten of genieten van iets.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ăn một cách ngon lành, thưởng thức một cách thích thú, tận hưởng điều gì đó một cách trọn vẹn, đặc biệt là thức ăn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We hebben gesmuld van de heerlijke taart."

    "Chúng tôi đã ăn chiếc bánh ngon lành một cách thích thú."

  • "Ze smulde van de complimenten die ze kreeg."

    "Cô ấy tận hưởng những lời khen ngợi mà cô ấy nhận được."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

lekkerbekken(ăn ngon) genieten van(tận hưởng)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một cụm động từ không tách rời. Nó diễn tả việc ăn hoặc thưởng thức một cái gì đó một cách ngon lành và thích thú. Cần chú ý giới từ 'van' đi kèm.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De kinderen smullen van de pannenkoeken met stroop."

    "Bọn trẻ thích thú món bánh kếp với siro."

  • "Wij smulden van het prachtige uitzicht tijdens de vakantie."

    "Chúng tôi đã rất thích khung cảnh tuyệt đẹp trong kỳ nghỉ."

  • "Mijn kat smult van de zalm die ik voor haar heb gekocht."

    "Con mèo của tôi rất thích món cá hồi mà tôi đã mua cho nó."

Thì Hiện tại đơn
  • "De kinderen smullen van de pannenkoeken die oma heeft gebakken."

    "Bọn trẻ ăn bánh kếp bà làm một cách ngon lành."

  • "Wij smullen van de rust en de stilte tijdens onze vakantie in de Ardennen."

    "Chúng tôi tận hưởng sự yên bình và tĩnh lặng trong kỳ nghỉ của mình ở Ardennes."

  • "Zij smult van de complimenten die ze krijgt over haar nieuwe jurk."

    "Cô ấy thích thú với những lời khen ngợi về chiếc váy mới của mình."