(Vị trí top_banner)
Hình minh họa spotten met
B2
werkwoord B2 Giao tiếp hàng ngày

spotten met

/ˈspɔtə(n) mɛt/
đùa cợt với
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "spotten met" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Iemand of iets op een spottende, minachtende manier behandelen of benaderen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu tôn trọng hoặc không nghiêm túc, coi thường.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het is niet netjes om met andermans problemen te spotten."

    "Không lịch sự khi đùa cợt với vấn đề của người khác."

  • "De kinderen spotten met de oude man."

    "Bọn trẻ đùa cợt với ông già."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

bespotten(chế nhạo, nhạo báng) de spot drijven met(làm trò cười, chế giễu)

Trái nghĩa

respecteren(tôn trọng) serieus nemen(nghiêm túc xem xét)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Werkwoord 'spotten met' betekent zoiets als 'iemand belachelijk maken' of 'niet serieus nemen'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) spotten met
Je mag geen mensen spotten met hun uiterlijk.
(Bạn không nên chế nhạo người khác về ngoại hình của họ.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) spot met
Ik spot niet met jouw ideeën.
(Tôi không chế nhạo ý tưởng của bạn.)
Past Simple (quá khứ đơn) spotte met
Hij spotte met mijn poging om te zingen.
(Anh ấy đã chế nhạo nỗ lực ca hát của tôi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) gespot met
Er is gespot met zijn onhandigheid.
(Người ta đã chế nhạo sự vụng về của anh ấy.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Het is niet netjes om te spotten met de kleding van andere mensen."

    "Không lịch sự khi chế giễu quần áo của người khác."

  • "De leerlingen spotten met de nieuwe leraar omdat hij altijd struikelt."

    "Các học sinh chế giễu giáo viên mới vì thầy ấy luôn vấp ngã."

  • "De politicus spotte met de argumenten van zijn tegenstander tijdens het debat."

    "Nhà chính trị gia chế giễu những lập luận của đối thủ trong cuộc tranh luận."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het is niet netjes om te spotten met iemands uiterlijk."

    "Thật không hay khi chế giễu ngoại hình của ai đó."

  • "De leerlingen spotten vaak met de strenge regels van de school."

    "Các học sinh thường chế giễu những quy định nghiêm ngặt của trường."

  • "Ze spotten met zijn pogingen om te dansen, maar hij gaf niet op."

    "Họ chế giễu những nỗ lực nhảy múa của anh ấy, nhưng anh ấy không bỏ cuộc."

Chọn trợ động từ
  • "De leerlingen spotten met de nieuwe leraar, omdat hij erg verlegen is."

    "Các học sinh chế nhạo thầy giáo mới vì thầy ấy rất nhút nhát."

  • "Het is niet netjes om te spotten met iemands uiterlijk."

    "Không lịch sự khi chế nhạo vẻ ngoài của ai đó."

  • "Zij hebben gisteren een lange wandeling gemaakt. (Hebben + voltooid deelwoord 'gemaakt' - 'maken')"

    "Họ đã đi bộ đường dài ngày hôm qua. (Hebben + quá khứ phân từ 'gemaakt' - 'maken')"