(Vị trí top_banner)
Hình minh họa springen over
A2
werkwoord A2 Tổng quát

springen over

'sprɪŋən 'oːvər
nhảy qua
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "springen over" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Over een obstakel of barrière springen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Nhảy qua (một chướng ngại vật hoặc rào cản).

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het paard sprong over de hindernis."

    "Con ngựa đã nhảy qua chướng ngại vật."

  • "Hij sprong over de gevallen boomstam."

    "Anh ấy nhảy qua thân cây đổ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

heen springen(nhảy qua) overslaan(bỏ qua, vượt qua)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een scheidbaar werkwoord. 'Over' kan aan het einde van de zin staan. Ví dụ: Ik spring over de sloot. (Tôi nhảy qua con mương).

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) springen over
Zij wil over de sloot springen over.
(Cô ấy muốn nhảy qua con mương.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) spring over
Ik spring over de stoep.
(Tôi nhảy qua vỉa hè.)
Past Simple (quá khứ đơn) sprong over
Hij sprong over de hindernis.
(Anh ấy đã nhảy qua chướng ngại vật.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) overgesprongen
Zij is over de beek overgesprongen.
(Cô ấy đã nhảy qua con suối.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Het kind kan gemakkelijk over de sloot springen."

    "Đứa trẻ có thể dễ dàng nhảy qua con mương."

  • "De atleet moet over de horde springen tijdens de wedstrijd."

    "Vận động viên phải nhảy qua rào cản trong cuộc thi."

  • "Als het regent, willen we niet over de plassen springen."

    "Khi trời mưa, chúng tôi không muốn nhảy qua các vũng nước."

Động từ không tách
  • "De kat kan over de stoel springen."

    "Con mèo có thể nhảy qua cái ghế."

  • "De atleet springt over de horde tijdens de wedstrijd."

    "Vận động viên nhảy qua rào chắn trong cuộc thi."

  • "We springen over de beek om aan de overkant te komen."

    "Chúng ta nhảy qua con suối để sang bờ bên kia."

Quá khứ đơn
  • "De atleet springt over de horde tijdens de wedstrijd."

    "Vận động viên nhảy qua rào chắn trong cuộc thi."

  • "Het kind sprong over de beek in het bos."

    "Đứa trẻ nhảy qua con suối trong rừng."

  • "Wij sprongen over de touwen tijdens de gymles."

    "Chúng tôi đã nhảy qua dây thừng trong giờ thể dục."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kat springt over de stoel."

    "Con mèo nhảy qua cái ghế."

  • "De atleet had over de horde gesprongen voordat de scheidsrechter floot."

    "Vận động viên đã nhảy qua rào chắn trước khi trọng tài thổi còi."

  • "Nadat de kinderen over de beek waren gesprongen, gingen ze verder met hun wandeling."

    "Sau khi lũ trẻ nhảy qua con suối, chúng tiếp tục đi bộ."

Động từ phản thân
  • "De atleet kan gemakkelijk over de horde springen."

    "Vận động viên có thể dễ dàng nhảy qua hàng rào."

  • "Het paard springt over de waterbak tijdens de wedstrijd."

    "Con ngựa nhảy qua hố nước trong cuộc thi."

  • "De kinderen springen vrolijk over de touwen op het schoolplein."

    "Những đứa trẻ vui vẻ nhảy qua dây thừng ở sân trường."

Chọn trợ động từ
  • "De atleet kon gemakkelijk over de horde springen."

    "Vận động viên có thể dễ dàng nhảy qua rào cản."

  • "Het paard springt over de sloot."

    "Con ngựa nhảy qua mương."

  • "De kinderen springen over de touwen op het schoolplein."

    "Bọn trẻ nhảy qua dây thừng trong sân trường."