uitspreiden
Định nghĩa "uitspreiden" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Zich verspreiden over een groter oppervlak; wijd en zijd verspreiden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trải ra, căng ra để che phủ một diện tích lớn hơn; phân tán, lan truyền.
Ví dụ (Voorbeelden)
"De boeren spreiden hun oogst uit op de markt."
"Những người nông dân trải hàng vụ thu hoạch của họ ra chợ."
"De vlammen spreiden zich snel uit over het bos."
"Ngọn lửa nhanh chóng lan rộng ra khắp khu rừng."
"Kun je de kaart even voor me uitspreiden?"
"Bạn có thể trải tấm bản đồ ra giúp tôi một chút không?"
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này ở các thì hiện tại và quá khứ đơn, tiền tố 'uit-' sẽ tách ra và đứng ở cuối mệnh đề. Ví dụ: Ik spreid de deken uit (Tôi trải tấm chăn ra).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitspreiden | We moeten de lakens uitspreiden om ze te laten drogen. (Chúng ta cần trải khăn trải giường ra để chúng khô.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | spreid uit | Ik spreid de krant uit op tafel. (Tôi trải tờ báo ra trên bàn.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | spreidde uit | Hij spreidde het laken uit over het gras. (Anh ấy trải tấm vải trên cỏ.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgespreid | De kaart is uitgespreid op de tafel. (Bản đồ được trải ra trên bàn.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"De olievlek zal zich snel uitspreiden over het water."
"Vết dầu loang sẽ nhanh chóng lan rộng ra mặt nước."
-
"Het nieuws over de overwinning spreidde zich snel uit over de hele stad."
"Tin tức về chiến thắng lan rộng nhanh chóng khắp thành phố."
-
"De boer spreidt de mest uit over het land."
"Người nông dân rải phân bón lên đất."
-
"De geur van de bloemen spreidt zich uit door de hele tuin. (uitspreiden)"
"Mùi hương của hoa lan tỏa khắp khu vườn. (lan tỏa)"
-
"Het nieuws over de tentoonstelling spreidt zich snel uit over de stad. (uitspreiden)"
"Tin tức về cuộc triển lãm lan nhanh khắp thành phố. (lan nhanh)"
-
"Ik maak de deur open. (openmaken - scheidbaar werkwoord)"
"Tôi mở cửa ra. (mở ra - động từ tách)"
-
"De olievlek heeft zich snel over het water uitgespreid."
"Vết dầu đã lan nhanh trên mặt nước."
-
"Ik heb het boek al gelezen."
"Tôi đã đọc cuốn sách rồi."
-
"Omdat hij hard heeft gewerkt, is hij nu moe."
"Bởi vì anh ấy đã làm việc chăm chỉ, bây giờ anh ấy mệt."
-
"De olievlek begon zich snel uit te spreiden over de zee."
"Vết dầu loang bắt đầu lan nhanh trên biển."
-
"Nadat hij zijn huiswerk had gemaakt, ging hij naar buiten."
"Sau khi anh ấy đã làm bài tập về nhà xong, anh ấy đi ra ngoài."
-
"Voordat ik naar bed ging, had ik de tafel afgeruimd."
"Trước khi tôi đi ngủ, tôi đã dọn dẹp bàn ăn xong."
-
"De geur van versgebakken brood spreidt zich uit door het hele huis."
"Mùi bánh mì mới nướng lan tỏa khắp cả nhà."
-
"De demonstranten probeerden hun boodschap uit te spreiden over een groter publiek."
"Những người biểu tình cố gắng lan truyền thông điệp của họ đến một công chúng rộng lớn hơn."
-
"Het gerucht spreidde zich snel uit via sociale media."
"Tin đồn lan truyền nhanh chóng qua mạng xã hội."
