(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitbesteden
B2
werkwoord B2 Kinh tế, Quản lý

uitbesteden

'œytˌbɛsteden
thuê ngoài
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitbesteden" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Het uit handen geven van werkzaamheden aan een externe partij.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thuê ngoài; Giao khoán; Ký hợp đồng với một công ty hoặc người bên ngoài để thực hiện một công việc cụ thể thay vì tự mình thực hiện.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Het bedrijf heeft besloten de productie uit te besteden aan een bedrijf in China."

    "Công ty đã quyết định thuê ngoài sản xuất cho một công ty ở Trung Quốc."

  • "Veel bedrijven besteden hun IT-ondersteuning uit."

    "Nhiều công ty thuê ngoài hỗ trợ CNTT của họ."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

outsourcen(Thuê ngoài, giao khoán) externaliseren(Chuyển giao ra bên ngoài)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dit is een samengesteld werkwoord. Let op de woordvolgorde in de zin. Het kan zowel transitief als intransitief gebruikt worden.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) uitbesteden
Het bedrijf wil de productie uitbesteden.
(Công ty muốn thuê ngoài sản xuất.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) besteed uit
Ik besteed het werk uit aan een freelancer.
(Tôi thuê công việc này cho một người làm tự do.)
Past Simple (quá khứ đơn) besteedde uit
Het bedrijf besteedde het werk uit aan een extern bureau.
(Công ty đã thuê công việc cho một văn phòng bên ngoài.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) uitbesteed
De productie is uitbesteed aan een bedrijf in China.
(Sản xuất đã được thuê ngoài cho một công ty ở Trung Quốc.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Hiện tại đơn
  • "Het bedrijf heeft besloten om de klantenservice uit te besteden aan een gespecialiseerd callcenter, omdat ze zelf onvoldoende capaciteit hebben."

    "Công ty đã quyết định thuê ngoài dịch vụ khách hàng cho một trung tâm cuộc gọi chuyên biệt, vì họ không có đủ năng lực."

  • "Ik lees elke dag de krant om op de hoogte te blijven van het nieuws. (Tegenwoordige tijd - V2-regel)"

    "Tôi đọc báo mỗi ngày để cập nhật tin tức. (Thì Hiện tại đơn - Quy tắc V2)"

  • "Omdat het bedrijf wil besparen, besteden ze veel taken uit aan freelancers. (Scheidbare werkwoorden en Bijzin)"

    "Vì công ty muốn tiết kiệm, họ thuê ngoài nhiều nhiệm vụ cho những người làm tự do. (Động từ tách và Câu phụ)"

Động từ tách
  • "Het bedrijf heeft besloten de logistiek te uitbesteden aan een gespecialiseerd bedrijf."

    "Công ty đã quyết định thuê ngoài dịch vụ logistics cho một công ty chuyên biệt."

  • "Mijn collega wil de administratie uitbesteden omdat hij zich wil focussen op zijn kerntaken."

    "Đồng nghiệp của tôi muốn thuê ngoài công việc hành chính vì anh ấy muốn tập trung vào các nhiệm vụ chính của mình."

  • "Zij belt haar moeder elke zondag op."

    "Cô ấy gọi điện thoại cho mẹ vào mỗi chủ nhật."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Het bedrijf heeft besloten de administratie te uitbesteden."

    "Công ty đã quyết định thuê ngoài việc quản trị."

  • "Wij willen de logistiek uitbesteden om kosten te besparen."

    "Chúng tôi muốn thuê ngoài dịch vụ logistics để tiết kiệm chi phí."

  • "Het is belangrijk om de risico's van het uitbesteden goed in kaart te brengen."

    "Điều quan trọng là phải vạch ra rõ ràng các rủi ro của việc thuê ngoài."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het bedrijf heeft besloten om de klantenservice uit te besteden aan een gespecialiseerd bedrijf."

    "Công ty đã quyết định giao dịch vụ khách hàng cho một công ty chuyên biệt."

  • "Wij willen de administratie niet zelf doen, dus we besteden dat uit."

    "Chúng tôi không muốn tự làm công tác hành chính, vì vậy chúng tôi thuê ngoài việc đó."

  • "Omdat het project te complex is, moeten we een deel van het werk uitbesteden."

    "Vì dự án quá phức tạp, chúng ta phải thuê ngoài một phần công việc."

Quá khứ hoàn thành
  • "Het bedrijf heeft besloten de administratie te uitbesteden aan een gespecialiseerd bureau."

    "Công ty đã quyết định thuê ngoài việc quản lý hành chính cho một văn phòng chuyên môn."

  • "Voordat hij naar zijn werk ging, had hij al ontbeten. (V2-regel)"

    "Trước khi anh ấy đi làm, anh ấy đã ăn sáng rồi."

  • "Ik wist dat zij de taart had gebakken voordat ik arriveerde."

    "Tôi biết rằng cô ấy đã nướng bánh trước khi tôi đến."