(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitgebuit
B2
werkwoord (voltooid deelwoord) B2 Kinh tế, Xã hội

uitgebuit

/ˈœytxəˌbœyt/
bị bóc lột
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitgebuit" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Op een oneerlijke of egoïstische manier gebruikt of geëxploiteerd worden, vaak voor winst of voordeel.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị lợi dụng, bị khai thác một cách bất công hoặc ích kỷ, thường vì lợi nhuận hoặc lợi thế.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De arbeiders werden door de fabriek uitgebuit."

    "Công nhân bị nhà máy bóc lột."

  • "Hij voelde zich uitgebuit door zijn baas."

    "Anh ấy cảm thấy bị ông chủ bóc lột."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

geëxploiteerd(bị khai thác) misbruikt(bị lạm dụng)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Dạng quá khứ phân từ của động từ 'uitbuiten' (khai thác, bóc lột). Động từ 'uitbuiten' là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Khi chia ở thì hiện tại, tiền tố 'uit-' sẽ tách ra và đứng cuối câu.

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ tách
  • "De arbeiders werden door het bedrijf uitgebuit."

    "Những người lao động bị công ty bóc lột."

  • "Het is onacceptabel dat sommige mensen uitgebuit worden om de winst van anderen te verhogen."

    "Không thể chấp nhận được việc một số người bị bóc lột để tăng lợi nhuận cho người khác."

  • "Zij voelde zich uitgebuit door haar baas, omdat ze constant overuren moest maken zonder extra betaling."

    "Cô ấy cảm thấy bị bóc lột bởi ông chủ của mình, vì cô ấy liên tục phải làm thêm giờ mà không được trả thêm tiền."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "De arbeiders voelden zich uitgebuit door het bedrijf dat lage lonen betaalde en lange uren eiste."

    "Các công nhân cảm thấy bị bóc lột bởi công ty trả lương thấp và yêu cầu làm việc nhiều giờ."

  • "Het is belangrijk te studeren voor het examen."

    "Việc học cho kỳ thi là quan trọng."

  • "Omdat hij hard werkte, kon hij de schulden aflossen."

    "Bởi vì anh ấy làm việc chăm chỉ, anh ấy có thể trả hết nợ."

Hiện tại hoàn thành
  • "De arbeiders werden uitgebuit door de rijke fabriekseigenaar."

    "Những người công nhân bị bóc lột bởi ông chủ nhà máy giàu có."

  • "Ik heb mijn huiswerk al gemaakt."

    "Tôi đã làm bài tập về nhà rồi."

  • "Ik ruim mijn kamer elke dag op."

    "Tôi dọn dẹp phòng của tôi mỗi ngày."

Chọn trợ động từ
  • "De arbeiders werden door de meedogenloze baas uitgebuit."

    "Những người công nhân đã bị ông chủ tàn nhẫn bóc lột."

  • "Het is onacceptabel dat de kwetsbare mensen uitgebuit worden voor goedkope arbeid."

    "Thật không thể chấp nhận được việc những người dễ bị tổn thương bị bóc lột vì lao động giá rẻ."

  • "Zijn jullie naar Amsterdam gefietst? (Zijn + gefietst: voltooid deelwoord)"

    "Các bạn đã đạp xe đến Amsterdam phải không? (Zijn + gefietst: phân từ hoàn thành)"