(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitkijken naar
B1
samengesteld werkwoord B1 Tổng quát

uitkijken naar

/ˈœy̯t.ki.kə(n) naːr/
hướng tới
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitkijken naar" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Met plezier en verwachting uitzien naar iets dat gaat gebeuren.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mong đợi hoặc kỳ vọng điều gì đó; xem xét điều gì đó như một khả năng trong tương lai.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Ik kijk uit naar je komst."

    "Tôi mong chờ bạn đến."

  • "We kijken uit naar het concert."

    "Chúng tôi mong chờ buổi hòa nhạc."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Đây là một động từ tách (scheidbare werkwoorden). Phần 'uit' tách ra và đứng cuối câu khi chia động từ. Ví dụ: Ik kijk uit naar de vakantie. (Tôi mong chờ kỳ nghỉ.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Ik kijk er echt naar uit om je weer te zien!"

    "Tôi thực sự rất mong được gặp lại bạn!"

  • "Zij kijkt uit naar de vakantie naar Spanje."

    "Cô ấy mong chờ kỳ nghỉ ở Tây Ban Nha."

  • "Wij kijken uit naar het concert vanavond."

    "Chúng tôi mong chờ buổi hòa nhạc tối nay."

Động từ không tách
  • "Ik kijk erg uit naar de vakantie!"

    "Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ!"

  • "Wij kijken uit naar het concert van onze favoriete band."

    "Chúng tôi mong chờ buổi hòa nhạc của ban nhạc yêu thích của mình."

  • "Zij kijken er naar uit om hun grootouders weer te zien."

    "Họ mong chờ được gặp lại ông bà của mình."

Cấu trúc Te + Nguyên thể
  • "Ik kijk erg uit naar de vakantie!"

    "Tôi rất mong chờ kỳ nghỉ!"

  • "We kijken uit naar het concert vanavond."

    "Chúng tôi mong chờ buổi hòa nhạc tối nay."

  • "Zij kijken uit naar de uitslag van het examen."

    "Họ mong chờ kết quả kỳ thi."

Quá khứ hoàn thành
  • "De kinderen kijken uit naar de vakantie."

    "Bọn trẻ mong chờ kỳ nghỉ."

  • "Wij kijken er erg naar uit om jullie te ontmoeten."

    "Chúng tôi rất mong được gặp các bạn."

  • "Ik kijk uit naar het weekend, want dan kan ik eindelijk ontspannen."

    "Tôi mong chờ đến cuối tuần, vì khi đó tôi cuối cùng cũng có thể thư giãn."

Động từ phản thân
  • "Ik kijk echt uit naar de vakantie!"

    "Tôi thực sự mong chờ kỳ nghỉ!"

  • "Wij kijken ernaar uit om jullie te ontmoeten."

    "Chúng tôi mong chờ được gặp các bạn."

  • "Ze kijken uit naar het moment dat ze hun diploma krijgen."

    "Họ mong chờ khoảnh khắc họ nhận được bằng tốt nghiệp."