(Vị trí top_banner)
Hình minh họa anticiperen op
B2
werkwoord B2 Chung

anticiperen op

/ɑntisiˈpeːrə(n) ɔp/
mong đợi một cách nhiệt tình
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "anticiperen op" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Vooruitlopen op iets en je erop voorbereiden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mong đợi, lường trước, dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra và chuẩn bị cho nó.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "We moeten anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering."

    "Chúng ta phải lường trước những hậu quả của biến đổi khí hậu."

  • "De overheid had sneller moeten anticiperen op de economische crisis."

    "Chính phủ đáng lẽ nên dự đoán cuộc khủng hoảng kinh tế sớm hơn."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

vooruitzien(lường trước, thấy trước) verwachten(mong đợi) rekening houden met(tính đến, xem xét đến)

Trái nghĩa

achter de feiten aanlopen(chạy theo sự việc đã rồi) overvallen worden(bị bất ngờ)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'anticiperen op' luôn đi kèm giới từ 'op'. Cần lưu ý để sử dụng chính xác.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) anticiperen op
We moeten anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering.
(Chúng ta phải dự đoán trước những hậu quả của biến đổi khí hậu.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) anticipeer op
Ik anticipeer op een snelle reactie van de klant.
(Tôi dự đoán trước một phản hồi nhanh chóng từ khách hàng.)
Past Simple (quá khứ đơn) anticipeerde op
De regering anticipeerde op de economische crisis.
(Chính phủ đã dự đoán trước cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) geanticipeerd op
Er is geanticipeerd op een toename van het aantal toeristen.
(Người ta đã dự đoán trước sự gia tăng số lượng khách du lịch.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ không tách
  • "Het bedrijf moest anticiperen op de veranderende markt door nieuwe producten te ontwikkelen."

    "Công ty phải lường trước sự thay đổi của thị trường bằng cách phát triển các sản phẩm mới."

  • "We anticipeerden op de files door vroeg van huis te vertrekken."

    "Chúng tôi đã lường trước việc tắc đường bằng cách rời khỏi nhà sớm."

  • "De overheid moet anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering."

    "Chính phủ phải lường trước những hậu quả của biến đổi khí hậu."

Quá khứ đơn
  • "De regering moet anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering."

    "Chính phủ cần dự đoán trước những hậu quả của biến đổi khí hậu."

  • "Zij anticipeerden op de stijgende vraag door meer personeel aan te nemen."

    "Họ đã dự đoán trước nhu cầu tăng lên bằng cách thuê thêm nhân viên."

  • "Ik anticipeer op problemen die kunnen ontstaan tijdens het project."

    "Tôi dự đoán trước những vấn đề có thể phát sinh trong quá trình thực hiện dự án."

Động từ tách
  • "We moeten anticiperen op de mogelijke problemen met het nieuwe systeem."

    "Chúng ta phải lường trước những vấn đề có thể xảy ra với hệ thống mới."

  • "Het bedrijf had geanticipeerd op een economische crisis en daarom minder risicovolle investeringen gedaan."

    "Công ty đã lường trước một cuộc khủng hoảng kinh tế và do đó đã thực hiện ít đầu tư rủi ro hơn."

  • "Ik denk dat de overheid moet anticiperen op de vergrijzing van de bevolking door nu al maatregelen te nemen."

    "Tôi nghĩ rằng chính phủ nên lường trước tình trạng già hóa dân số bằng cách thực hiện các biện pháp ngay bây giờ."

Hiện tại hoàn thành
  • "Het bedrijf probeert te anticiperen op de veranderende behoeften van de klant door nieuwe producten te ontwikkelen."

    "Công ty cố gắng dự đoán nhu cầu thay đổi của khách hàng bằng cách phát triển các sản phẩm mới."

  • "Ik heb gisteren een boek gelezen. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"

    "Hôm qua tôi đã đọc một quyển sách. (Hiện tại hoàn thành)"

  • "We moeten anticiperen op de economische crisis, zodat we maatregelen kunnen nemen om de schade te beperken."

    "Chúng ta phải dự đoán cuộc khủng hoảng kinh tế để có thể thực hiện các biện pháp hạn chế thiệt hại."

Chọn trợ động từ
  • "De slimme belegger probeert altijd te anticiperen op de toekomstige marktschommelingen om winst te maximaliseren."

    "Nhà đầu tư thông minh luôn cố gắng dự đoán trước những biến động thị trường trong tương lai để tối đa hóa lợi nhuận."

  • "Het bedrijf kon anticiperen op de veranderende behoeften van de klant door te investeren in innovatie en ontwikkeling."

    "Công ty đã có thể dự đoán trước những nhu cầu thay đổi của khách hàng bằng cách đầu tư vào đổi mới và phát triển."

  • "Zij hebben geanticipeerd op de regen door paraplu's mee te nemen."

    "Họ đã dự đoán trước trời mưa bằng cách mang theo ô."