anticiperen op
Định nghĩa "anticiperen op" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Vooruitlopen op iets en je erop voorbereiden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Mong đợi, lường trước, dự đoán điều gì đó sẽ xảy ra và chuẩn bị cho nó.
Ví dụ (Voorbeelden)
"We moeten anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering."
"Chúng ta phải lường trước những hậu quả của biến đổi khí hậu."
"De overheid had sneller moeten anticiperen op de economische crisis."
"Chính phủ đáng lẽ nên dự đoán cuộc khủng hoảng kinh tế sớm hơn."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Động từ 'anticiperen op' luôn đi kèm giới từ 'op'. Cần lưu ý để sử dụng chính xác.
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | anticiperen op | We moeten anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering. (Chúng ta phải dự đoán trước những hậu quả của biến đổi khí hậu.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | anticipeer op | Ik anticipeer op een snelle reactie van de klant. (Tôi dự đoán trước một phản hồi nhanh chóng từ khách hàng.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | anticipeerde op | De regering anticipeerde op de economische crisis. (Chính phủ đã dự đoán trước cuộc khủng hoảng kinh tế.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | geanticipeerd op | Er is geanticipeerd op een toename van het aantal toeristen. (Người ta đã dự đoán trước sự gia tăng số lượng khách du lịch.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Het bedrijf moest anticiperen op de veranderende markt door nieuwe producten te ontwikkelen."
"Công ty phải lường trước sự thay đổi của thị trường bằng cách phát triển các sản phẩm mới."
-
"We anticipeerden op de files door vroeg van huis te vertrekken."
"Chúng tôi đã lường trước việc tắc đường bằng cách rời khỏi nhà sớm."
-
"De overheid moet anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering."
"Chính phủ phải lường trước những hậu quả của biến đổi khí hậu."
-
"De regering moet anticiperen op de gevolgen van de klimaatverandering."
"Chính phủ cần dự đoán trước những hậu quả của biến đổi khí hậu."
-
"Zij anticipeerden op de stijgende vraag door meer personeel aan te nemen."
"Họ đã dự đoán trước nhu cầu tăng lên bằng cách thuê thêm nhân viên."
-
"Ik anticipeer op problemen die kunnen ontstaan tijdens het project."
"Tôi dự đoán trước những vấn đề có thể phát sinh trong quá trình thực hiện dự án."
-
"We moeten anticiperen op de mogelijke problemen met het nieuwe systeem."
"Chúng ta phải lường trước những vấn đề có thể xảy ra với hệ thống mới."
-
"Het bedrijf had geanticipeerd op een economische crisis en daarom minder risicovolle investeringen gedaan."
"Công ty đã lường trước một cuộc khủng hoảng kinh tế và do đó đã thực hiện ít đầu tư rủi ro hơn."
-
"Ik denk dat de overheid moet anticiperen op de vergrijzing van de bevolking door nu al maatregelen te nemen."
"Tôi nghĩ rằng chính phủ nên lường trước tình trạng già hóa dân số bằng cách thực hiện các biện pháp ngay bây giờ."
-
"Het bedrijf probeert te anticiperen op de veranderende behoeften van de klant door nieuwe producten te ontwikkelen."
"Công ty cố gắng dự đoán nhu cầu thay đổi của khách hàng bằng cách phát triển các sản phẩm mới."
-
"Ik heb gisteren een boek gelezen. (Voltooid Tegenwoordige Tijd)"
"Hôm qua tôi đã đọc một quyển sách. (Hiện tại hoàn thành)"
-
"We moeten anticiperen op de economische crisis, zodat we maatregelen kunnen nemen om de schade te beperken."
"Chúng ta phải dự đoán cuộc khủng hoảng kinh tế để có thể thực hiện các biện pháp hạn chế thiệt hại."
-
"De slimme belegger probeert altijd te anticiperen op de toekomstige marktschommelingen om winst te maximaliseren."
"Nhà đầu tư thông minh luôn cố gắng dự đoán trước những biến động thị trường trong tương lai để tối đa hóa lợi nhuận."
-
"Het bedrijf kon anticiperen op de veranderende behoeften van de klant door te investeren in innovatie en ontwikkeling."
"Công ty đã có thể dự đoán trước những nhu cầu thay đổi của khách hàng bằng cách đầu tư vào đổi mới và phát triển."
-
"Zij hebben geanticipeerd op de regen door paraplu's mee te nemen."
"Họ đã dự đoán trước trời mưa bằng cách mang theo ô."
