uitspreken
Định nghĩa "uitspreken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Een woord of klank op een bepaalde manier klank geven; de klankvorm van een woord weergeven.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phát âm, đọc một từ hoặc một chữ cái theo một cách cụ thể.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Hoe spreek je dit woord uit?"
"Bạn phát âm từ này như thế nào?"
"Hij spreekt heel duidelijk uit."
"Anh ấy phát âm rất rõ ràng."
"Ze kunnen de Nederlandse 'g' moeilijk uitspreken."
"Họ khó có thể phát âm âm 'g' của tiếng Hà Lan."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Đây là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi chia động từ này ở thì hiện tại đơn (tegenwoordige tijd) với các ngôi 'ik', 'jij/u', 'hij/zij/het', tiền tố 'uit-' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: 'Ik spreek de 'ij' in 'fiets' niet goed uit.' (Tôi không phát âm 'ij' trong 'xe đạp' cho đúng).
Ngữ pháp (Grammatica)
Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)
| Loại (Type) | Dạng (Vorm) | Ví dụ (Voorbeeld) |
|---|---|---|
| Infinitive (nguyên thể) | uitspreken | Je moet het woord duidelijk uitspreken. (Bạn phải phát âm từ này một cách rõ ràng.) |
| Present Singular (hiện tại số ít/gốc) | spreek uit | Ik spreek de woorden langzaam uit. (Tôi phát âm các từ một cách chậm rãi.) |
| Past Simple (quá khứ đơn) | sprak uit | Hij sprak zijn dankbaarheid uit. (Anh ấy bày tỏ lòng biết ơn của mình.) |
| Perfect Participle (quá khứ phân từ) | uitgesproken | Het vonnis is uitgesproken. (Bản án đã được tuyên.) |
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Hoe moet ik dit woord uitspreken?"
"Tôi nên phát âm từ này như thế nào?"
-
"De leraar legt uit hoe je de 'g' in 'goed' correct moet uitspreken."
"Giáo viên giải thích cách phát âm chữ 'g' trong 'goed' một cách chính xác."
-
"Zij kan vloeiend Nederlands spreken, maar ze vindt het moeilijk om sommige woorden correct uit te spreken."
"Cô ấy có thể nói tiếng Hà Lan trôi chảy, nhưng cô ấy thấy khó phát âm chính xác một số từ."
-
"Het is belangrijk om de woorden correct uit te spreken."
"Điều quan trọng là phải phát âm các từ một cách chính xác."
-
"Ik probeer de uitspraak van moeilijke woorden te verbeteren."
"Tôi đang cố gắng cải thiện cách phát âm của những từ khó."
-
"Het is niet makkelijk om alle Nederlandse klanken perfect uit te spreken."
"Không dễ để phát âm hoàn hảo tất cả các âm trong tiếng Hà Lan."
-
"Het is belangrijk om de woorden correct uit te spreken."
"Việc phát âm các từ một cách chính xác là rất quan trọng."
-
"Hij heeft gisteren een boek gelezen. (Hebben + voltooid deelwoord)"
"Hôm qua anh ấy đã đọc một quyển sách. (Hebben + phân từ hoàn thành)"
-
"Zij is naar de winkel gegaan. (Zijn + voltooid deelwoord bij beweging; V2-regel: Zij is... gegaan)"
"Cô ấy đã đi đến cửa hàng. (Zijn + phân từ hoàn thành với di chuyển; V2-regel: Cô ấy đã... đi)"
