uittrekken
Định nghĩa "uittrekken" (Betekenis)
Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)
Kleding of sieraden van je lichaam verwijderen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Cởi (quần áo, trang sức, v.v.) khỏi người.
Ví dụ (Voorbeelden)
"Ik trek mijn schoenen uit voordat ik naar binnen ga."
"Tôi cởi giày trước khi vào nhà."
"Hij trok zijn shirt uit omdat hij het warm had."
"Anh ấy cởi áo sơ mi vì anh ấy thấy nóng."
Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ghi chú sử dụng (Gebruik)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan
Uittrekken là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Phần 'uit' sẽ tách ra và đứng cuối câu khi chia động từ ở thì hiện tại đơn (onvoltooid tegenwoordige tijd - OTT) và quá khứ đơn (onvoltooid verleden tijd - OVT). Ví dụ: Ik trek mijn jas uit. (Tôi cởi áo khoác của tôi ra.)
Ngữ pháp (Grammatica)
Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)
-
"Ik moet mijn schoenen uittrekken voordat ik naar binnen ga."
"Tôi phải cởi giày trước khi vào nhà."
-
"De dief probeerde de ketting van haar nek uit te trekken."
"Tên trộm cố gắng giật sợi dây chuyền khỏi cổ cô ấy."
-
"Je kunt je jas uittrekken, het is hier warm binnen."
"Bạn có thể cởi áo khoác ra, trong này trời ấm."
-
"Ik moet mijn jas uittrekken omdat het warm is binnen."
"Tôi phải cởi áo khoác ra vì bên trong trời nóng."
-
"De student begrijpt de les niet."
"Sinh viên không hiểu bài học."
-
"Zij bezoeken elk jaar hun familie in Nederland."
"Hàng năm họ đến thăm gia đình ở Hà Lan."
-
"Ik moet mijn jas uittrekken omdat het warm is binnen."
"Tôi phải cởi áo khoác ra vì bên trong trời nóng."
-
"De dief probeerde de ketting van haar nek uit te trekken."
"Tên trộm đã cố gắng giật sợi dây chuyền khỏi cổ cô ấy."
-
"Na een lange dag werk, trek ik graag mijn schoenen uit."
"Sau một ngày làm việc dài, tôi thích cởi giày ra."
-
"Hij moest zijn jas uittrekken omdat het warm was binnen."
"Anh ấy phải cởi áo khoác ra vì bên trong trời nóng."
-
"Vergeet niet je schoenen uit te trekken voordat je naar binnen gaat."
"Đừng quên cởi giày trước khi bạn vào trong."
-
"Het is belangrijk om je sieraden uit te trekken voordat je gaat zwemmen."
"Điều quan trọng là phải tháo đồ trang sức của bạn trước khi bạn đi bơi."
-
"Hij moest zijn jas uittrekken omdat het erg warm was binnen."
"Anh ấy phải cởi áo khoác ra vì bên trong rất nóng."
-
"Zij heeft haar schoenen uitgetrokken voordat ze de woonkamer binnenkwam."
"Cô ấy đã cởi giày trước khi bước vào phòng khách."
-
"De dief had de vrouw haar ketting uitgetrokken."
"Tên trộm đã giật sợi dây chuyền của người phụ nữ."
-
"Ik moet mijn jas uittrekken omdat het warm is binnen."
"Tôi phải cởi áo khoác ra vì bên trong trời nóng."
-
"De dief heeft de ring van haar vinger uitgetrokken."
"Tên trộm đã giật chiếc nhẫn khỏi ngón tay cô ấy."
-
"Het kind wilde zijn schoenen niet uittrekken voor hij naar bed ging."
"Đứa trẻ không muốn cởi giày ra trước khi đi ngủ."
