(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aantrekken
B1
werkwoord B1 General

aantrekken

/ˈaːnˌtrɛkə(n)/
thắt chặt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "aantrekken" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Ervoor zorgen dat iets steviger of strenger wordt; steviger of strenger worden.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Làm cho cái gì đó chắc chắn hoặc nghiêm ngặt hơn; trở nên chắc chắn hoặc nghiêm ngặt hơn.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Hij moet de riem van zijn broek aantrekken."

    "Anh ấy cần thắt chặt dây quần của mình."

  • "De politie trekt de controles aan na de recente incidenten."

    "Cảnh sát thắt chặt việc kiểm tra sau các vụ việc gần đây."

  • "De regering wil de regels voor wapenbezit aantrekken."

    "Chính phủ muốn thắt chặt các quy định về sở hữu súng."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

versterken(củng cố, làm mạnh hơn) strenger maken(làm nghiêm ngặt hơn)

Trái nghĩa

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'aantrekken' là một động từ tách (scheidbaar werkwoord). Khi ở thì hiện tại và đi kèm với chủ ngữ, tiền tố 'aan' sẽ tách ra và đứng cuối câu. Ví dụ: 'Hij trekt de riem aan.' (Anh ấy thắt chặt dây an toàn.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord) Động từ tách (Scheidbaar)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) aantrekken
Je moet warme kleren aantrekken.
(Bạn cần mặc quần áo ấm.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) trek aan
Ik trek mijn jas aan.
(Tôi mặc áo khoác của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) trok aan
Hij trok zijn schoenen aan.
(Anh ấy đã xỏ giày vào.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) aangetrokken
Ik heb mijn nieuwe jurk aangetrokken.
(Tôi đã mặc chiếc váy mới của tôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De regering wil de regels aantrekken om fraude te bestrijden."

    "Chính phủ muốn thắt chặt các quy tắc để chống lại gian lận."

  • "De veiligheidseisen voor vliegtuigen worden aangescherpt, waardoor de vluchten veiliger worden."

    "Các yêu cầu an toàn đối với máy bay đang được thắt chặt, làm cho các chuyến bay an toàn hơn."

  • "Ik ben aan het koken, dus ik kan nu niet komen."

    "Tôi đang nấu ăn, vì vậy tôi không thể đến bây giờ."

Động từ không tách
  • "De regering moet maatregelen aantrekken om de inflatie te bestrijden."

    "Chính phủ phải thắt chặt các biện pháp để chống lại lạm phát."

  • "De veiligheidsmaatregelen rondom het vliegveld zijn aangetrokken na de recente aanslagen."

    "Các biện pháp an ninh xung quanh sân bay đã được thắt chặt sau các cuộc tấn công gần đây."

  • "Als de economie verslechtert, zullen banken de kredietvoorwaarden aantrekken."

    "Nếu nền kinh tế xấu đi, các ngân hàng sẽ thắt chặt các điều kiện tín dụng."

Thì Hiện tại đơn
  • "De regering wil de regels aantrekken om fraude te voorkomen."

    "Chính phủ muốn thắt chặt các quy tắc để ngăn chặn gian lận."

  • "De economie trekt aan na een periode van recessie."

    "Nền kinh tế đang khởi sắc sau một thời kỳ suy thoái."

  • "De politie wil de controle aantrekken rondom het stadion."

    "Cảnh sát muốn tăng cường kiểm soát xung quanh sân vận động."

Quá khứ hoàn thành
  • "De regering wil de regels voor het gebruik van plastic aantrekken."

    "Chính phủ muốn thắt chặt các quy định về việc sử dụng nhựa."

  • "Nadat ik mijn huiswerk had gemaakt, ging ik naar de bioscoop."

    "Sau khi tôi đã làm xong bài tập về nhà, tôi đã đi xem phim."

  • "Hij belde mij op omdat hij een vraag had."

    "Anh ấy gọi cho tôi vì anh ấy có một câu hỏi."

Động từ phản thân
  • "De regering wil de wetten aantrekken om criminaliteit te bestrijden."

    "Chính phủ muốn thắt chặt luật pháp để chống lại tội phạm."

  • "Het bedrijf heeft de regels voor het gebruik van sociale media aangetrokken."

    "Công ty đã thắt chặt các quy tắc sử dụng phương tiện truyền thông xã hội."

  • "Ik wassen me elke ochtend."

    "Tôi tắm rửa mỗi sáng."

Chọn trợ động từ
  • "De regering wil de regels voor immigratie aantrekken."

    "Chính phủ muốn thắt chặt các quy định về nhập cư."

  • "Ik heb gisteren een lange wandeling gemaakt."

    "Hôm qua tôi đã đi bộ đường dài."

  • "Omdat het regent, ga ik niet naar buiten."

    "Vì trời mưa, tôi sẽ không ra ngoài."

Thì Tương lai
  • "De regering wil de regels voor het dragen van mondkapjes aantrekken om de verspreiding van het virus te verminderen."

    "Chính phủ muốn thắt chặt các quy định về việc đeo khẩu trang để giảm sự lây lan của virus."

  • "Ik denk dat de economie volgend jaar zal aantrekken, als de vaccinatiecampagne succesvol is. (Toekomst: Zullen)"

    "Tôi nghĩ rằng nền kinh tế sẽ phục hồi vào năm tới, nếu chiến dịch tiêm chủng thành công. (Tương lai: Zullen)"

  • "Zij gaan de teugels aantrekken, omdat de financiële situatie van het bedrijf verslechtert."

    "Họ sẽ thắt chặt dây cương, bởi vì tình hình tài chính của công ty đang xấu đi."