(Vị trí top_banner)
Hình minh họa verbannen
B2
werkwoord B2 Lịch sử, Chính trị, Văn học

verbannen

[vɛrˈbɑnən]
bị lưu đày
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "verbannen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

Gedwongen worden om een land of huis te verlaten en elders te gaan wonen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bị trục xuất, bị đày ải; đã bị buộc phải rời khỏi đất nước hoặc nhà cửa và sống ở một nơi khác.

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "De politieke tegenstanders werden verbannen naar een afgelegen eiland."

    "Các đối thủ chính trị đã bị lưu đày đến một hòn đảo hẻo lánh."

  • "Hij werd verbannen uit het koninkrijk vanwege zijn misdaden."

    "Anh ta bị trục xuất khỏi vương quốc vì tội lỗi của mình."

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

uitwijzen(trục xuất) ballingen(lưu đày (danh từ số nhiều))

Trái nghĩa

toelaten(cho phép) terugroepen(triệu hồi lại)

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'verbannen' có nghĩa là 'bị lưu đày', 'bị trục xuất'. Nó có thể được sử dụng như một động từ tách trong một số cấu trúc, ví dụ: 'Hij werd uit zijn land verbannen.' (Anh ấy bị trục xuất khỏi đất nước mình). Tuy nhiên, trong cách dùng thông thường nhất, nó không phải là động từ tách. Khi dùng ở thể bị động, nó thường đi với 'worden' hoặc 'zijn'.

Ngữ pháp (Grammatica)

Động từ (Werkwoord)

Các dạng chia động từ (Werkwoordsvormen)

Loại (Type)Dạng (Vorm)Ví dụ (Voorbeeld)
Infinitive (nguyên thể) verbannen
De koning besloot de verrader te verbannen.
(Nhà vua quyết định trục xuất kẻ phản bội.)
Present Singular (hiện tại số ít/gốc) verban
Ik verban alle negatieve gedachten uit mijn leven.
(Tôi loại bỏ tất cả những suy nghĩ tiêu cực khỏi cuộc sống của tôi.)
Past Simple (quá khứ đơn) verbande
De rechtbank verbande hem naar een afgelegen eiland.
(Tòa án đã đày anh ta đến một hòn đảo xa xôi.)
Perfect Participle (quá khứ phân từ) verbannen
Hij is verbannen uit het land vanwege zijn misdaden.
(Anh ta bị trục xuất khỏi đất nước vì tội ác của mình.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Thì Tiếp diễn
  • "De dictator werd verbannen naar een afgelegen eiland."

    "Nhà độc tài đã bị trục xuất đến một hòn đảo xa xôi."

  • "Na de staatsgreep werden alle politieke tegenstanders verbannen uit het land."

    "Sau cuộc đảo chính, tất cả các đối thủ chính trị đã bị trục xuất khỏi đất nước."

  • "Hij is aan het studeren voor zijn examen."

    "Anh ấy đang học cho kỳ thi của mình."

Động từ không tách
  • "De koning heeft de verrader naar een afgelegen eiland verbannen."

    "Nhà vua đã đày kẻ phản bội đến một hòn đảo hẻo lánh."

  • "Hij werd verbannen uit zijn geboorteland na de mislukte coup."

    "Anh ta đã bị trục xuất khỏi quê hương sau cuộc đảo chính thất bại."

  • "De crimineel is voor tien jaar naar het buitenland verbannen."

    "Tên tội phạm đã bị trục xuất ra nước ngoài trong mười năm."

Động từ phản thân
  • "De crimineel werd naar een afgelegen eiland verbannen."

    "Tên tội phạm đã bị trục xuất đến một hòn đảo xa xôi."

  • "Na de staatsgreep werden veel politieke tegenstanders verbannen."

    "Sau cuộc đảo chính, nhiều đối thủ chính trị đã bị trục xuất."

  • "Hij verbant alle slechte gedachten uit zijn hoofd."

    "Anh ấy tống khứ tất cả những suy nghĩ tồi tệ ra khỏi đầu."